23 Premium Live

Rodrygo

RW 95
LW 95
23PLA Brazil 9.1.2001 (25) 18 174cm 64kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Rodrygo
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 92
Chuyền bóng 90
Rê bóng 97
Phòng thủ 48
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 92 95 95 94 94 88 71 75 71 61 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 71 75 71 61 35
Tốc độ 99
Tăng tốc 100
Dứt điểm 98
Lực sút 88
Sút xa 89
Chọn vị trí 94
Vô lê 80
Penalty 93
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 91
Chuyền dài 85
Đá phạt 85
Sút xoáy 92
Rê bóng 97
Giữ bóng 98
Khéo léo 98
Thăng bằng 95
Phản ứng 95
Kèm người 42
Lấy bóng 51
Cắt bóng 39
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 69
Thể lực 93
Quyết đoán 68
Nhảy 87
Bình tĩnh 93
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 31
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 28
2572
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Real Madrid
2019~2020 카스티야
2017~2019 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Rodrygo 28 116 117 So sánh
RW
Rodrygo 28 116 116 So sánh
CF
Rodrygo 28 115 115 So sánh
LW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
RW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
CF
Rodrygo 26 113 114 So sánh
CF
Rodrygo 27 113 112 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 111 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 108 So sánh
RW
Rodrygo 23 107 109 So sánh
RW
Rodrygo 23 106 108 So sánh
RW
Rodrygo 21 105 108 So sánh
RW
Rodrygo 22 105 106 So sánh
RW
Rodrygo 18 98 95 So sánh
ST
Rodrygo 17 94 93 So sánh
LM
Rodrygo 15 91 73 So sánh
RW
Rodrygo 13 81 85 So sánh
LW
Rodrygo 9 81 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rodrygo 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rodrygo 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rodrygo 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.