25 FCO Superchampions League

Ronaldinho

RW 119
LB 117
25FSL Brazil 21.3.1980 (46) 29 180cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldinho
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 112
Chuyền bóng 112
Rê bóng 121
Phòng thủ 52
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 115 114 115 115 107 85 88 83 73 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 85 88 83 73 33
Tốc độ 115
Tăng tốc 120
Dứt điểm 112
Lực sút 108
Sút xa 117
Chọn vị trí 109
Vô lê 112
Penalty 117
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 110
Chuyền dài 113
Đá phạt 116
Sút xoáy 117
Rê bóng 123
Giữ bóng 120
Khéo léo 120
Thăng bằng 122
Phản ứng 113
Kèm người 50
Lấy bóng 54
Cắt bóng 40
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 46
Sức mạnh 104
Thể lực 114
Quyết đoán 88
Nhảy 105
Bình tĩnh 122
TM đổ người 22
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 24
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 23
3121
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tránh sai chân thuận
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2015 Fluminense
2014 - 2015 Gallos Blancos de Querétaro
2012 - 2014 Atlético Mineiro
2011 - 2012 Flamengo
2008 - 2011 Milano FC
2003 - 2008 FC Barcelona
2001 - 2003 Paris Saint-Germain
1998 - 2001 Grêmio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Ronaldinho 34 126 125 So sánh
LW
Ronaldinho 32 123 121 So sánh
LW
Ronaldinho 32 122 120 So sánh
GK
Ronaldinho 31 122 117 So sánh
RW
Ronaldinho 30 121 115 So sánh
LW
Ronaldinho 30 119 116 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
LW
Ronaldinho 28 114 113 So sánh
LW
Ronaldinho 27 113 111 So sánh
LW
Ronaldinho 27 112 112 So sánh
LW
Ronaldinho 25 108 107 So sánh
LW
Ronaldinho 24 106 106 So sánh
LW
Ronaldinho 24 105 103 So sánh
CAM
Ronaldinho 22 102 97 So sánh
RW
Ronaldinho 22 102 100 So sánh
LW
Ronaldinho 21 99 90 So sánh
CAM
Ronaldinho 21 98 84 So sánh
LW
Ronaldinho 20 94 88 So sánh
CAM
Ronaldinho 19 91 80 So sánh
CAM
Ronaldinho 18 90 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ronaldinho 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ronaldinho 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ronaldinho 25FSL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.