Untouchable Champions

Ronaldinho

LW 126
UC Brazil 21.3.1980 (46) 34 180cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldinho
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 127
Sút bóng 124
Chuyền bóng 125
Rê bóng 131
Phòng thủ 75
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
126 122 126 125 126 126 120 101 105 100 91 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 101 105 100 91 39
Tốc độ 126
Tăng tốc 129
Dứt điểm 121
Lực sút 128
Sút xa 127
Chọn vị trí 118
Vô lê 123
Penalty 131
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 128
Chuyền dài 124
Đá phạt 129
Sút xoáy 131
Rê bóng 134
Giữ bóng 129
Khéo léo 132
Thăng bằng 134
Phản ứng 126
Kèm người 73
Lấy bóng 76
Cắt bóng 64
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 113
Thể lực 125
Quyết đoán 102
Nhảy 117
Bình tĩnh 134
TM đổ người 28
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 28
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 29
3547
Chỉ số ẩn: › Ảo thuật gia › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Ảo thuật gia

Ảo thuật gia

Sử dụng các kỹ năng cá nhân đa dạng để đánh lừa đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2015 Fluminense
2014 - 2015 Gallos Blancos de Querétaro
2012 - 2014 Atlético Mineiro
2011 - 2012 Flamengo
2008 - 2011 Milano FC
2003 - 2008 FC Barcelona
2001 - 2003 Paris Saint-Germain
1998 - 2001 Grêmio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Ronaldinho 32 123 121 So sánh
LW
Ronaldinho 32 122 120 So sánh
GK
Ronaldinho 31 122 117 So sánh
RW
Ronaldinho 30 121 115 So sánh
LW
Ronaldinho 30 119 116 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
RW
Ronaldinho 29 119 114 So sánh
LW
Ronaldinho 28 114 113 So sánh
LW
Ronaldinho 27 113 111 So sánh
LW
Ronaldinho 27 112 112 So sánh
LW
Ronaldinho 25 108 107 So sánh
LW
Ronaldinho 24 106 106 So sánh
LW
Ronaldinho 24 105 103 So sánh
CAM
Ronaldinho 22 102 97 So sánh
RW
Ronaldinho 22 102 100 So sánh
LW
Ronaldinho 21 99 90 So sánh
CAM
Ronaldinho 21 98 84 So sánh
LW
Ronaldinho 20 94 88 So sánh
CAM
Ronaldinho 19 91 80 So sánh
CAM
Ronaldinho 18 90 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ronaldinho UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ronaldinho UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ronaldinho UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.