Spartan

Ronaldinho

RW 121
CM 120
SPT Brazil 21.3.1980 (46) 30 180cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldinho
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 116
Chuyền bóng 117
Rê bóng 124
Phòng thủ 67
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 115 119 119 119 119 112 94 96 92 83 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 94 96 92 83 34
Tốc độ 119
Tăng tốc 119
Dứt điểm 115
Lực sút 118
Sút xa 118
Chọn vị trí 115
Vô lê 113
Penalty 120
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 117
Chuyền dài 113
Đá phạt 123
Sút xoáy 123
Rê bóng 126
Giữ bóng 123
Khéo léo 121
Thăng bằng 125
Phản ứng 117
Kèm người 63
Lấy bóng 67
Cắt bóng 58
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 104
Thể lực 115
Quyết đoán 103
Nhảy 107
Bình tĩnh 126
TM đổ người 21
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 27
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 22
3292
Chỉ số ẩn: › Ảo thuật gia › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Ảo thuật gia

Ảo thuật gia

Sử dụng các kỹ năng cá nhân đa dạng để đánh lừa đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2015 Fluminense
2014 - 2015 Gallos Blancos de Querétaro
2012 - 2014 Atlético Mineiro
2011 - 2012 Flamengo
2008 - 2011 Milano FC
2003 - 2008 FC Barcelona
2001 - 2003 Paris Saint-Germain
1998 - 2001 Grêmio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Ronaldinho 34 126 125 So sánh
LW
Ronaldinho 32 123 121 So sánh
LW
Ronaldinho 32 122 120 So sánh
GK
Ronaldinho 31 122 117 So sánh
LW
Ronaldinho 30 119 116 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
RW
Ronaldinho 29 119 114 So sánh
LW
Ronaldinho 28 114 113 So sánh
LW
Ronaldinho 27 113 111 So sánh
LW
Ronaldinho 27 112 112 So sánh
LW
Ronaldinho 25 108 107 So sánh
LW
Ronaldinho 24 106 106 So sánh
LW
Ronaldinho 24 105 103 So sánh
CAM
Ronaldinho 22 102 97 So sánh
RW
Ronaldinho 22 102 100 So sánh
LW
Ronaldinho 21 99 90 So sánh
CAM
Ronaldinho 21 98 84 So sánh
LW
Ronaldinho 20 94 88 So sánh
CAM
Ronaldinho 19 91 80 So sánh
CAM
Ronaldinho 18 90 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ronaldinho SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ronaldinho SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ronaldinho SPT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.