ICON

Ronaldinho

LW 113
CAM 113
ICON Brazil 21.3.1980 (46) 27 180cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldinho
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 111
Chuyền bóng 111
Rê bóng 119
Phòng thủ 61
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 110 113 113 113 113 106 87 89 85 77 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 87 89 85 77 37
Tốc độ 115
Tăng tốc 117
Dứt điểm 110
Lực sút 113
Sút xa 116
Chọn vị trí 108
Vô lê 108
Penalty 116
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 108
Chuyền dài 111
Đá phạt 117
Sút xoáy 119
Rê bóng 121
Giữ bóng 117
Khéo léo 118
Thăng bằng 121
Phản ứng 111
Kèm người 63
Lấy bóng 73
Cắt bóng 31
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 101
Thể lực 111
Quyết đoán 91
Nhảy 107
Bình tĩnh 122
TM đổ người 27
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 26
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 29
3156
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2015 플루미넨세
2014~2015 Gallos Blancos de Queretaro
2012~2014 아틀레티쿠 미네이루
2011~2012 플라멩구
2008~2011 AC Milan
2003~2008 FC Barcelona
2001~2003 Paris Saint-Germain
2001~2003 K Beershort VA
1998~2001 그레미우
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Ronaldinho 34 126 125 So sánh
LW
Ronaldinho 32 123 121 So sánh
LW
Ronaldinho 32 122 120 So sánh
GK
Ronaldinho 31 122 117 So sánh
RW
Ronaldinho 30 121 115 So sánh
LW
Ronaldinho 30 119 116 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
RW
Ronaldinho 29 119 114 So sánh
LW
Ronaldinho 28 114 113 So sánh
LW
Ronaldinho 27 112 112 So sánh
LW
Ronaldinho 25 108 107 So sánh
LW
Ronaldinho 24 106 106 So sánh
LW
Ronaldinho 24 105 103 So sánh
CAM
Ronaldinho 22 102 97 So sánh
RW
Ronaldinho 22 102 100 So sánh
LW
Ronaldinho 21 99 90 So sánh
CAM
Ronaldinho 21 98 84 So sánh
LW
Ronaldinho 20 94 88 So sánh
CAM
Ronaldinho 19 91 80 So sánh
CAM
Ronaldinho 18 90 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ronaldinho ICON có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ronaldinho ICON được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ronaldinho ICON thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.