FREE AGENT

Ronaldinho

CAM 102
LW 102
FA Brazil 21.3.1980 (46) 22 180cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ronaldinho
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 99
Chuyền bóng 100
Rê bóng 107
Phòng thủ 47
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 97 102 101 102 101 95 76 79 73 64 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 76 79 73 64 26
Tốc độ 100
Tăng tốc 101
Dứt điểm 100
Lực sút 96
Sút xa 102
Chọn vị trí 98
Vô lê 95
Penalty 100
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 97
Chuyền dài 101
Đá phạt 103
Sút xoáy 106
Rê bóng 109
Giữ bóng 108
Khéo léo 105
Thăng bằng 105
Phản ứng 98
Kèm người 47
Lấy bóng 48
Cắt bóng 38
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 88
Thể lực 97
Quyết đoán 76
Nhảy 93
Bình tĩnh 107
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 19
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 16
2724
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2015 플루미넨세
2014~2015 Gallos Blancos de Queretaro
2012~2014 아틀레티쿠 미네이루
2011~2012 플라멩구
2008~2011 AC Milan
2003~2008 FC Barcelona
2001~2003 Paris Saint-Germain
2001~2003 K Beershort VA
1998~2001 그레미우
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Ronaldinho 34 126 125 So sánh
LW
Ronaldinho 32 123 121 So sánh
LW
Ronaldinho 32 122 120 So sánh
GK
Ronaldinho 31 122 117 So sánh
RW
Ronaldinho 30 121 115 So sánh
LW
Ronaldinho 30 119 116 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
LW
Ronaldinho 29 116 114 So sánh
RW
Ronaldinho 29 119 114 So sánh
LW
Ronaldinho 28 114 113 So sánh
LW
Ronaldinho 27 113 111 So sánh
LW
Ronaldinho 27 112 112 So sánh
LW
Ronaldinho 25 108 107 So sánh
LW
Ronaldinho 24 106 106 So sánh
LW
Ronaldinho 24 105 103 So sánh
RW
Ronaldinho 22 102 100 So sánh
LW
Ronaldinho 21 99 90 So sánh
CAM
Ronaldinho 21 98 84 So sánh
LW
Ronaldinho 20 94 88 So sánh
CAM
Ronaldinho 19 91 80 So sánh
CAM
Ronaldinho 18 90 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Ronaldinho FA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Ronaldinho FA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Ronaldinho FA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.