18 Premium Live Spring

Rui Patrício

GK 82
18s Portugal 15.2.1988 (38) 11 190cm 84kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Rui Patrício
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 82
Chuyền bóng 79
Rê bóng 82
Phòng thủ 58
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 35 37 38 40 39 39 37 35 34 35 82
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
39 37 35 34 35 82
Tốc độ 60
Tăng tốc 57
Dứt điểm 20
Lực sút 43
Sút xa 19
Chọn vị trí 21
Vô lê 25
Penalty 38
Chuyền ngắn 37
Tầm nhìn 66
Tạt bóng 20
Chuyền dài 36
Đá phạt 24
Sút xoáy 18
Rê bóng 27
Giữ bóng 30
Khéo léo 64
Thăng bằng 58
Phản ứng 80
Kèm người 22
Lấy bóng 21
Cắt bóng 29
Đánh đầu 19
Xoạc bóng 19
Sức mạnh 78
Thể lực 50
Quyết đoán 44
Nhảy 80
Bình tĩnh 68
TM đổ người 85
TM bắt bóng 82
TM phát bóng 79
TM phản xạ 82
TM chọn vị trí 81
1582
Chỉ số ẩn: › TM lên khi phạt góc › Tránh sai chân thuận › Cứng như thép
TM lên khi phạt góc

TM lên khi phạt góc

TM có thể tham gia tấn công khi có phạt góc

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 - 2025 Al Ain FC
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2021 - 2024 AS Roma
2018 - 2021 Wolverhampton Wanderers
2006 - 2018 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Rui Patrício 26 117 78 So sánh
ST
Rui Patrício 24 118 75 So sánh
GK
Rui Patrício 21 106 68 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 65 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 64 So sánh
CF
Rui Patrício 19 103 69 So sánh
ST
Rui Patrício 18 104 51 So sánh
GK
Rui Patrício 16 97 57 So sánh
GK
Rui Patrício 16 96 60 So sánh
GK
Rui Patrício 16 95 45 So sánh
GK
Rui Patrício 15 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 90 59 So sánh
GK
Rui Patrício 13 87 56 So sánh
GK
Rui Patrício 13 86 54 So sánh
CM
Rui Patrício 12 87 53 So sánh
CAM
Rui Patrício 11 85 52 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 48 So sánh
GK
Rui Patrício 5 68 43 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rui Patrício 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rui Patrício 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rui Patrício 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.