UEFA EURO 2024

Rui Patrício

ST 104
CF 103
EU24 Portugal 15.2.1988 (38) 18 190cm 84kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Rui Patrício
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 102
Chuyền bóng 94
Rê bóng 101
Phòng thủ 63
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 42 41 43 46 43 47 44 39 39 40 100
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
47 44 39 39 40 100
Tốc độ 63
Tăng tốc 63
Dứt điểm 24
Lực sút 60
Sút xa 24
Chọn vị trí 24
Vô lê 26
Penalty 38
Chuyền ngắn 53
Tầm nhìn 70
Tạt bóng 23
Chuyền dài 55
Đá phạt 27
Sút xoáy 25
Rê bóng 23
Giữ bóng 28
Khéo léo 74
Thăng bằng 82
Phản ứng 98
Kèm người 25
Lấy bóng 26
Cắt bóng 24
Đánh đầu 30
Xoạc bóng 23
Sức mạnh 83
Thể lực 51
Quyết đoán 48
Nhảy 91
Bình tĩnh 74
TM đổ người 101
TM bắt bóng 102
TM phát bóng 94
TM phản xạ 101
TM chọn vị trí 102
1855
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng › Cứng như thép
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 - 2025 Al Ain FC
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2021 - 2024 AS Roma
2018 - 2021 Wolverhampton Wanderers
2006 - 2018 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Rui Patrício 26 117 78 So sánh
ST
Rui Patrício 24 118 75 So sánh
GK
Rui Patrício 21 106 68 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 65 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 64 So sánh
CF
Rui Patrício 19 103 69 So sánh
GK
Rui Patrício 16 97 57 So sánh
GK
Rui Patrício 16 96 60 So sánh
GK
Rui Patrício 16 95 45 So sánh
GK
Rui Patrício 15 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 90 59 So sánh
GK
Rui Patrício 13 87 56 So sánh
GK
Rui Patrício 13 86 54 So sánh
CM
Rui Patrício 12 87 53 So sánh
CAM
Rui Patrício 11 85 52 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 48 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 50 So sánh
GK
Rui Patrício 5 68 43 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rui Patrício EU24 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rui Patrício EU24 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rui Patrício EU24 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.