20 Premium Live

Rui Patrício

GK 86
ST 86
20A Portugal 15.2.1988 (38) 13 190cm 84kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Rui Patrício
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 85
Chuyền bóng 82
Rê bóng 87
Phòng thủ 62
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 40 41 42 45 43 45 42 40 39 39 86
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
45 42 40 39 39 86
Tốc độ 64
Tăng tốc 61
Dứt điểm 24
Lực sút 47
Sút xa 23
Chọn vị trí 25
Vô lê 28
Penalty 42
Chuyền ngắn 44
Tầm nhìn 70
Tạt bóng 24
Chuyền dài 42
Đá phạt 28
Sút xoáy 22
Rê bóng 31
Giữ bóng 36
Khéo léo 68
Thăng bằng 62
Phản ứng 84
Kèm người 26
Lấy bóng 25
Cắt bóng 34
Đánh đầu 23
Xoạc bóng 23
Sức mạnh 82
Thể lực 54
Quyết đoán 46
Nhảy 84
Bình tĩnh 72
TM đổ người 88
TM bắt bóng 85
TM phát bóng 82
TM phản xạ 87
TM chọn vị trí 86
1722
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng › Cứng như thép
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 - 2025 Al Ain FC
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2021 - 2024 AS Roma
2018 - 2021 Wolverhampton Wanderers
2006 - 2018 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Rui Patrício 26 117 78 So sánh
ST
Rui Patrício 24 118 75 So sánh
GK
Rui Patrício 21 106 68 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 65 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 64 So sánh
CF
Rui Patrício 19 103 69 So sánh
ST
Rui Patrício 18 104 51 So sánh
GK
Rui Patrício 16 97 57 So sánh
GK
Rui Patrício 16 96 60 So sánh
GK
Rui Patrício 16 95 45 So sánh
GK
Rui Patrício 15 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 90 59 So sánh
GK
Rui Patrício 13 87 56 So sánh
CM
Rui Patrício 12 87 53 So sánh
CAM
Rui Patrício 11 85 52 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 48 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 50 So sánh
GK
Rui Patrício 5 68 43 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rui Patrício 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rui Patrício 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rui Patrício 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.