19 Premium Live Autumn

Rui Patrício

CAM 85
GK 83
19A Portugal 15.2.1988 (38) 11 190cm 84kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Rui Patrício
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 83
Chuyền bóng 80
Rê bóng 84
Phòng thủ 60
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 37 39 39 42 40 41 39 37 36 37 83
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
41 39 37 36 37 83
Tốc độ 62
Tăng tốc 59
Dứt điểm 22
Lực sút 45
Sút xa 21
Chọn vị trí 23
Vô lê 27
Penalty 40
Chuyền ngắn 39
Tầm nhìn 68
Tạt bóng 22
Chuyền dài 38
Đá phạt 26
Sút xoáy 20
Rê bóng 29
Giữ bóng 32
Khéo léo 66
Thăng bằng 60
Phản ứng 80
Kèm người 24
Lấy bóng 23
Cắt bóng 31
Đánh đầu 21
Xoạc bóng 21
Sức mạnh 80
Thể lực 52
Quyết đoán 46
Nhảy 82
Bình tĩnh 70
TM đổ người 86
TM bắt bóng 83
TM phát bóng 80
TM phản xạ 84
TM chọn vị trí 84
1646
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng › Cứng như thép
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 - 2025 Al Ain FC
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2021 - 2024 AS Roma
2018 - 2021 Wolverhampton Wanderers
2006 - 2018 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Rui Patrício 26 117 78 So sánh
ST
Rui Patrício 24 118 75 So sánh
GK
Rui Patrício 21 106 68 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 65 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 64 So sánh
CF
Rui Patrício 19 103 69 So sánh
ST
Rui Patrício 18 104 51 So sánh
GK
Rui Patrício 16 97 57 So sánh
GK
Rui Patrício 16 96 60 So sánh
GK
Rui Patrício 16 95 45 So sánh
GK
Rui Patrício 15 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 90 59 So sánh
GK
Rui Patrício 13 87 56 So sánh
GK
Rui Patrício 13 86 54 So sánh
CM
Rui Patrício 12 87 53 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 48 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 50 So sánh
GK
Rui Patrício 5 68 43 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rui Patrício 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rui Patrício 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rui Patrício 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.