22 Premium Live

Rui Patrício

GK 90
22PL Portugal 15.2.1988 (38) 14 190cm 84kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Rui Patrício
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 90
Chuyền bóng 87
Rê bóng 92
Phòng thủ 67
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 46 46 48 50 48 49 47 44 44 44 90
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
49 47 44 44 44 90
Tốc độ 69
Tăng tốc 66
Dứt điểm 29
Lực sút 70
Sút xa 28
Chọn vị trí 30
Vô lê 33
Penalty 47
Chuyền ngắn 49
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 29
Chuyền dài 47
Đá phạt 33
Sút xoáy 27
Rê bóng 36
Giữ bóng 41
Khéo léo 73
Thăng bằng 67
Phản ứng 86
Kèm người 31
Lấy bóng 30
Cắt bóng 39
Đánh đầu 28
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 87
Thể lực 59
Quyết đoán 51
Nhảy 89
Bình tĩnh 77
TM đổ người 91
TM bắt bóng 90
TM phát bóng 87
TM phản xạ 92
TM chọn vị trí 90
1904
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng › Cứng như thép
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 - 2025 Al Ain FC
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2021 - 2024 AS Roma
2018 - 2021 Wolverhampton Wanderers
2006 - 2018 Sporting CP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Rui Patrício 26 117 78 So sánh
ST
Rui Patrício 24 118 75 So sánh
GK
Rui Patrício 21 106 68 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 65 So sánh
GK
Rui Patrício 19 103 64 So sánh
CF
Rui Patrício 19 103 69 So sánh
ST
Rui Patrício 18 104 51 So sánh
GK
Rui Patrício 16 97 57 So sánh
GK
Rui Patrício 16 96 60 So sánh
GK
Rui Patrício 16 95 45 So sánh
GK
Rui Patrício 15 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 14 92 48 So sánh
GK
Rui Patrício 13 87 56 So sánh
GK
Rui Patrício 13 86 54 So sánh
CM
Rui Patrício 12 87 53 So sánh
CAM
Rui Patrício 11 85 52 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 48 So sánh
GK
Rui Patrício 11 82 50 So sánh
GK
Rui Patrício 5 68 43 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rui Patrício 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rui Patrício 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rui Patrício 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.