S. Mané
Bậc thầy chạy chỗ
Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023 | Al Nassr |
| 2022 - 2023 | FC Bayern München |
| 2016 - 2022 | Liverpool |
| 2014 - 2016 | Southampton |
| 2012 - 2014 | FC Red Bull Salzburg |
| 2012 - 2012 | FC Metz |
| 2010 - 2012 | FC Metz II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
S. Mané | 33 | 124 | 124 |
|
|
LW
|
S. Mané | 32 | 120 | 122 |
|
|
LW
|
S. Mané | 31 | 119 | 119 |
|
|
LW
|
S. Mané | 30 | 116 | 117 |
|
|
LW
|
S. Mané | 30 | 116 | 119 |
|
|
LW
|
S. Mané | 29 | 114 | 118 |
|
|
LW
|
S. Mané | 28 | 113 | 111 |
|
|
LW
|
S. Mané | 28 | 112 | 114 |
|
|
LW
|
S. Mané | 27 | 111 | 108 |
|
|
LW
|
S. Mané | 25 | 108 | 107 |
|
|
LW
|
S. Mané | 25 | 106 | 106 |
|
|
LW
|
S. Mané | 22 | 105 | 107 |
|
|
LW
|
S. Mané | 23 | 102 | 104 |
|
|
CF
|
S. Mané | 18 | 101 | 97 |
|
|
LW
|
S. Mané | 22 | 101 | 98 |
|
|
LW
|
S. Mané | 21 | 100 | 96 |
|
|
LW
|
S. Mané | 19 | 97 | 85 |
|
|
CF
|
S. Mané | 19 | 97 | 93 |
|
|
LM
|
S. Mané | 17 | 95 | 93 |
|
|
CF
|
S. Mané | 18 | 95 | 94 |
|
|
LW
|
S. Mané | 18 | 94 | 93 |
|
|
LW
|
S. Mané | 18 | 94 | 92 |
|
|
LW
|
S. Mané | 18 | 94 | 94 |
|
|
LW
|
S. Mané | 17 | 93 | 93 |
|
|
LW
|
S. Mané | 17 | 94 | 93 |
|
|
LW
|
S. Mané | 17 | 91 | 95 |
|
|
CAM
|
S. Mané | 16 | 93 | 89 |
|
|
CF
|
S. Mané | 15 | 88 | 87 |
|
|
LW
|
S. Mané | 15 | 85 | 86 |
|
|
CB
|
S. Mané | 15 | 85 | 84 |
|
|
RW
|
S. Mané | 15 | 84 | 87 |
|
|
LW
|
S. Mané | 10 | 75 | 74 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
S. Mané PRM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của S. Mané PRM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, S. Mané PRM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané
S. Mané