25TS

S. Milinković-Savić

CM 118
CAM 117
25TS Serbia 27.2.1995 (31) 31 192cm 95kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Milinković-Savić
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 114
Chuyền bóng 117
Rê bóng 117
Phòng thủ 109
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 116 115 117 117 116 118 114 112 112 113 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 114 112 112 113 34
Tốc độ 110
Tăng tốc 112
Dứt điểm 115
Lực sút 120
Sút xa 118
Chọn vị trí 118
Vô lê 100
Penalty 95
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 108
Chuyền dài 121
Đá phạt 122
Sút xoáy 120
Rê bóng 119
Giữ bóng 118
Khéo léo 105
Thăng bằng 118
Phản ứng 115
Kèm người 104
Lấy bóng 114
Cắt bóng 108
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 108
Sức mạnh 122
Thể lực 120
Quyết đoán 116
Nhảy 118
Bình tĩnh 121
TM đổ người 23
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 27
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 26
3449
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Đánh đầu mạnh › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Al Hilal
2015~ Latium
2015~2023 Latium
2014~2015 RC Genk
2013~2014 보이보디나 노비사드
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
S. Milinković-Savić 28 113 119 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 27 111 118 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 27 111 117 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 101 107 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 97 104 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 19 92 98 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 91 93 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 16 84 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của S. Milinković-Savić 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, S. Milinković-Savić 25TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của S. Milinković-Savić 25TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.