Wonderboys

S. Milinković-Savić

CM 113
CDM 111
WB Serbia 27.2.1995 (31) 28 192cm 95kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Milinković-Savić
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 107
Chuyền bóng 112
Rê bóng 111
Phòng thủ 107
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 111 110 111 111 111 113 111 109 109 110 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 111 109 109 110 29
Tốc độ 106
Tăng tốc 107
Dứt điểm 105
Lực sút 113
Sút xa 111
Chọn vị trí 114
Vô lê 95
Penalty 92
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 111
Chuyền dài 116
Đá phạt 110
Sút xoáy 111
Rê bóng 114
Giữ bóng 111
Khéo léo 102
Thăng bằng 113
Phản ứng 112
Kèm người 102
Lấy bóng 113
Cắt bóng 106
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 103
Sức mạnh 116
Thể lực 119
Quyết đoán 117
Nhảy 114
Bình tĩnh 112
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 21
3285
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Qua người ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Al Hilal
2015~ Latium
2015~2023 Latium
2014~2015 RC Genk
2013~2014 보이보디나 노비사드
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
S. Milinković-Savić 31 118 120 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 27 111 118 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 27 111 117 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 101 107 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 97 104 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 19 92 98 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 91 93 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 16 84 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của S. Milinković-Savić WB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, S. Milinković-Savić WB thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của S. Milinković-Savić WB được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.