Unexpected Transfer

S. Milinković-Savić

CM 111
CAM 110
UT Serbia 27.2.1995 (31) 27 192cm 95kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Milinković-Savić
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 110
Chuyền bóng 112
Rê bóng 108
Phòng thủ 105
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 111 109 110 110 110 111 108 107 106 107 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 108 107 106 107 26
Tốc độ 104
Tăng tốc 104
Dứt điểm 112
Lực sút 114
Sút xa 110
Chọn vị trí 113
Vô lê 94
Penalty 93
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 110
Chuyền dài 114
Đá phạt 106
Sút xoáy 109
Rê bóng 110
Giữ bóng 110
Khéo léo 98
Thăng bằng 111
Phản ứng 106
Kèm người 103
Lấy bóng 109
Cắt bóng 100
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 97
Sức mạnh 115
Thể lực 118
Quyết đoán 112
Nhảy 111
Bình tĩnh 109
TM đổ người 14
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 21
3222
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Qua người ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Al Hilal
2015~ Latium
2015~2023 Latium
2014~2015 RC Genk
2013~2014 보이보디나 노비사드
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
S. Milinković-Savić 31 118 120 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 28 113 119 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 27 111 117 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 101 107 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 97 104 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 19 92 98 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 18 91 93 So sánh
CM
S. Milinković-Savić 16 84 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của S. Milinković-Savić UT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, S. Milinković-Savić UT thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của S. Milinković-Savić UT được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.