Tournament Best
S. Milinković-Savić
CM
84
CAM
83
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
70
Sút bóng
79
Chuyền bóng
80
Rê bóng
83
Phòng thủ
76
Thể chất
85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
82
80
82
83
80
84
81
77
76
79
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
81
77
76
79
20
Tốc độ
71
Tăng tốc
69
Dứt điểm
81
Lực sút
84
Sút xa
82
Chọn vị trí
81
Vô lê
76
Penalty
39
Chuyền ngắn
86
Tầm nhìn
86
Tạt bóng
63
Chuyền dài
86
Đá phạt
76
Sút xoáy
79
Rê bóng
87
Giữ bóng
88
Khéo léo
67
Thăng bằng
60
Phản ứng
81
Kèm người
70
Lấy bóng
79
Cắt bóng
80
Đánh đầu
87
Xoạc bóng
71
Sức mạnh
89
Thể lực
86
Quyết đoán
74
Nhảy
86
Bình tĩnh
81
TM đổ người
10
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
10
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
19
2307
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Đánh đầu mạnh
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2023 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~2014 | 보이보디나 노비사드 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 31 | 118 | 120 |
|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 28 | 113 | 119 |
|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 27 | 111 | 118 |
|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 27 | 111 | 117 |
|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 18 | 101 | 107 |
|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 18 | 97 | 104 |
|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 19 | 92 | 98 |
|
|
CM
|
S. Milinković-Savić | 18 | 91 | 93 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của S. Milinković-Savić TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, S. Milinković-Savić TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của S. Milinković-Savić TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
S. Milinković-Savić
S. Milinković-Savić
S. Milinković-Savić
S. Milinković-Savić
S. Milinković-Savić
S. Milinković-Savić
S. Milinković-Savić
S. Milinković-Savić