18 Premium Live Spring

T. Hazard

CB 82
RW 82
18s Belgium 29.3.1993 (33) 13 179cm 70kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Hazard
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 78
Chuyền bóng 80
Rê bóng 86
Phòng thủ 43
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 76 82 81 82 82 78 64 67 63 54 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 64 67 63 54 23
Tốc độ 78
Tăng tốc 86
Dứt điểm 77
Lực sút 79
Sút xa 79
Chọn vị trí 84
Vô lê 81
Penalty 82
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 80
Chuyền dài 74
Đá phạt 80
Sút xoáy 83
Rê bóng 87
Giữ bóng 84
Khéo léo 90
Thăng bằng 84
Phản ứng 82
Kèm người 36
Lấy bóng 51
Cắt bóng 46
Đánh đầu 43
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 65
Thể lực 78
Quyết đoán 60
Nhảy 63
Bình tĩnh 78
TM đổ người 15
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 16
2200
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 RSC Anderlecht
2023 - 2023 Borussia Dortmund
2023 - 2023 PSV
2019 - 2023 Borussia Dortmund
2015 - 2019 Borussia Mönchengladbach
2014 - 2015 Borussia Mönchengladbach
2013 - 2014 SV Zulte Waregem
2013 - 2013 Chelsea
2012 - 2013 SV Zulte Waregem
2012 - 2012 Chelsea
2011 - 2012 RC Lens
2010 - 2012 RC Lens II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
T. Hazard 21 102 107 So sánh
RM
T. Hazard 17 94 90 So sánh
RM
T. Hazard 17 93 91 So sánh
ST
T. Hazard 16 94 91 So sánh
LW
T. Hazard 18 94 98 So sánh
RW
T. Hazard 16 89 85 So sánh
LW
T. Hazard 15 93 80 So sánh
CAM
T. Hazard 16 92 85 So sánh
CAM
T. Hazard 15 90 82 So sánh
CAM
T. Hazard 15 86 82 So sánh
LM
T. Hazard 12 81 78 So sánh
CDM
T. Hazard 13 82 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Hazard 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Hazard 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Hazard 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.