Best of Europe 21

T. Hazard

LM 102
CF 101
BOE21 Belgium 29.3.1993 (33) 21 175cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Hazard
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 100
Chuyền bóng 100
Rê bóng 105
Phòng thủ 70
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 97 102 101 101 102 99 88 91 86 77 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 88 91 86 77 24
Tốc độ 98
Tăng tốc 106
Dứt điểm 101
Lực sút 100
Sút xa 101
Chọn vị trí 101
Vô lê 89
Penalty 98
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 106
Chuyền dài 103
Đá phạt 92
Sút xoáy 98
Rê bóng 105
Giữ bóng 106
Khéo léo 108
Thăng bằng 104
Phản ứng 102
Kèm người 67
Lấy bóng 72
Cắt bóng 78
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 79
Thể lực 107
Quyết đoán 90
Nhảy 78
Bình tĩnh 96
TM đổ người 18
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 15
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 14
2784
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Anderlecht
2023~2023 PSV
2019~ Borussia Dortmund
2019~2023 Borussia Dortmund
2015~2019 Borussia Mönchenglatbach
2014~2015 Borussia Mönchenglatbach
2013~2013 Chelsea
2013~2014 SV Julter Barreham
2012~2012 Chelsea
2012~2013 SV Julter Barreham
2012~2014 SV Julter Barreham
2012~2015 Chelsea
2011~2012 RC Lance
2010~2012 RC 랑스 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
T. Hazard 17 94 90 So sánh
RM
T. Hazard 17 93 91 So sánh
ST
T. Hazard 16 94 91 So sánh
LW
T. Hazard 18 94 98 So sánh
RW
T. Hazard 16 89 85 So sánh
LW
T. Hazard 15 93 80 So sánh
CAM
T. Hazard 16 92 85 So sánh
CAM
T. Hazard 15 90 82 So sánh
CAM
T. Hazard 15 86 82 So sánh
CB
T. Hazard 13 82 78 So sánh
LM
T. Hazard 12 81 78 So sánh
CDM
T. Hazard 13 82 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của T. Hazard BOE21 được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, T. Hazard BOE21 thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của T. Hazard BOE21 được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.