21 Premium Live

T. Hazard

RW 89
ST 88
21PL Belgium 29.3.1993 (33) 16 175cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Hazard
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 82
Chuyền bóng 86
Rê bóng 91
Phòng thủ 62
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 81 87 86 87 87 84 76 78 75 67 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 76 78 75 67 29
Tốc độ 83
Tăng tốc 90
Dứt điểm 81
Lực sút 84
Sút xa 83
Chọn vị trí 87
Vô lê 84
Penalty 86
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 88
Chuyền dài 80
Đá phạt 88
Sút xoáy 88
Rê bóng 91
Giữ bóng 90
Khéo léo 96
Thăng bằng 94
Phản ứng 88
Kèm người 67
Lấy bóng 57
Cắt bóng 72
Đánh đầu 53
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 73
Thể lực 85
Quyết đoán 66
Nhảy 69
Bình tĩnh 85
TM đổ người 21
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 22
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
2455
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 RSC Anderlecht
2023 - 2023 Borussia Dortmund
2023 - 2023 PSV
2019 - 2023 Borussia Dortmund
2015 - 2019 Borussia Mönchengladbach
2014 - 2015 Borussia Mönchengladbach
2013 - 2014 SV Zulte Waregem
2013 - 2013 Chelsea
2012 - 2013 SV Zulte Waregem
2012 - 2012 Chelsea
2011 - 2012 RC Lens
2010 - 2012 RC Lens II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
T. Hazard 21 102 107 So sánh
RM
T. Hazard 17 94 90 So sánh
RM
T. Hazard 17 93 91 So sánh
ST
T. Hazard 16 94 91 So sánh
LW
T. Hazard 18 94 98 So sánh
LW
T. Hazard 15 93 80 So sánh
CAM
T. Hazard 16 92 85 So sánh
CAM
T. Hazard 15 90 82 So sánh
CAM
T. Hazard 15 86 82 So sánh
CB
T. Hazard 13 82 78 So sánh
LM
T. Hazard 12 81 78 So sánh
CDM
T. Hazard 13 82 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Hazard 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Hazard 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Hazard 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.