20 UEFA Champions League

T. Hazard

LW 94
RM 94
20UCL Belgium 29.3.1993 (33) 18 175cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Hazard
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 88
Chuyền bóng 91
Rê bóng 97
Phòng thủ 59
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 89 94 93 94 94 91 80 81 77 68 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 80 81 77 68 22
Tốc độ 96
Tăng tốc 101
Dứt điểm 88
Lực sút 84
Sút xa 91
Chọn vị trí 95
Vô lê 86
Penalty 94
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 89
Chuyền dài 96
Đá phạt 86
Sút xoáy 95
Rê bóng 95
Giữ bóng 102
Khéo léo 96
Thăng bằng 100
Phản ứng 97
Kèm người 60
Lấy bóng 58
Cắt bóng 68
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 75
Thể lực 98
Quyết đoán 75
Nhảy 73
Bình tĩnh 92
TM đổ người 17
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 18
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 14
2549
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Anderlecht
2023~2023 PSV
2019~ Borussia Dortmund
2019~2023 Borussia Dortmund
2015~2019 Borussia Mönchenglatbach
2014~2015 Borussia Mönchenglatbach
2013~2013 Chelsea
2013~2014 SV Julter Barreham
2012~2012 Chelsea
2012~2013 SV Julter Barreham
2012~2014 SV Julter Barreham
2012~2015 Chelsea
2011~2012 RC Lance
2010~2012 RC 랑스 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
T. Hazard 21 102 107 So sánh
RM
T. Hazard 17 94 90 So sánh
RM
T. Hazard 17 93 91 So sánh
ST
T. Hazard 16 94 91 So sánh
RW
T. Hazard 16 89 85 So sánh
LW
T. Hazard 15 93 80 So sánh
CAM
T. Hazard 16 92 85 So sánh
CAM
T. Hazard 15 90 82 So sánh
CAM
T. Hazard 15 86 82 So sánh
CB
T. Hazard 13 82 78 So sánh
LM
T. Hazard 12 81 78 So sánh
CDM
T. Hazard 13 82 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Hazard 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Hazard 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Hazard 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.