19 Premium Live Spring

T. Hazard

CAM 90
CM 89
19S Belgium 29.3.1993 (33) 15 175cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Hazard
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 81
Chuyền bóng 83
Rê bóng 88
Phòng thủ 56
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 79 85 84 85 85 81 72 75 71 62 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 72 75 71 62 26
Tốc độ 82
Tăng tốc 89
Dứt điểm 80
Lực sút 82
Sút xa 81
Chọn vị trí 85
Vô lê 84
Penalty 85
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 85
Chuyền dài 77
Đá phạt 83
Sút xoáy 86
Rê bóng 89
Giữ bóng 87
Khéo léo 93
Thăng bằng 89
Phản ứng 85
Kèm người 55
Lấy bóng 53
Cắt bóng 69
Đánh đầu 47
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 67
Thể lực 82
Quyết đoán 63
Nhảy 66
Bình tĩnh 81
TM đổ người 18
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 19
2348
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 RSC Anderlecht
2023 - 2023 Borussia Dortmund
2023 - 2023 PSV
2019 - 2023 Borussia Dortmund
2015 - 2019 Borussia Mönchengladbach
2014 - 2015 Borussia Mönchengladbach
2013 - 2014 SV Zulte Waregem
2013 - 2013 Chelsea
2012 - 2013 SV Zulte Waregem
2012 - 2012 Chelsea
2011 - 2012 RC Lens
2010 - 2012 RC Lens II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
T. Hazard 21 102 107 So sánh
RM
T. Hazard 17 94 90 So sánh
RM
T. Hazard 17 93 91 So sánh
ST
T. Hazard 16 94 91 So sánh
LW
T. Hazard 18 94 98 So sánh
RW
T. Hazard 16 89 85 So sánh
LW
T. Hazard 15 93 80 So sánh
CAM
T. Hazard 16 92 85 So sánh
CAM
T. Hazard 15 86 82 So sánh
CB
T. Hazard 13 82 78 So sánh
LM
T. Hazard 12 81 78 So sánh
CDM
T. Hazard 13 82 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Hazard 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Hazard 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Hazard 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.