A. Hakimi
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021 | Paris Saint-Germain |
| 2020 - 2021 | Lombardia FC |
| 2018 - 2020 | Borussia Dortmund |
| 2017 - 2018 | Real Madrid |
| 2016 - 2017 | Real Madrid C |
| 2016 - 2016 | Real Madrid |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
A. Hakimi | 25 | 111 | 116 |
|
|
RWB
|
A. Hakimi | 23 | 107 | 112 |
|
|
RB
|
A. Hakimi | 23 | 107 | 111 |
|
|
RB
|
A. Hakimi | 21 | 102 | 105 |
|
|
RWB
|
A. Hakimi | 18 | 99 | 106 |
|
|
CM
|
A. Hakimi | 17 | 101 | 99 |
|
|
CDM
|
A. Hakimi | 17 | 95 | 100 |
|
|
RM
|
A. Hakimi | 15 | 87 | 91 |
|
|
RM
|
A. Hakimi | 14 | 85 | 90 |
|
|
CAM
|
A. Hakimi | 12 | 85 | 87 |
|
|
RB
|
A. Hakimi | 10 | 79 | 81 |
|
|
RB
|
A. Hakimi | 8 | 78 | 87 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Hakimi 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Hakimi 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Hakimi 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi
A. Hakimi