21 Premium Live

A. Hakimi

LB 90
RWB 89
21PL Morocco 4.11.1998 (28) 16 181cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Hakimi
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 78
Chuyền bóng 84
Rê bóng 89
Phòng thủ 83
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 84 88 87 87 89 86 85 89 88 83 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 85 89 88 83 30
Tốc độ 100
Tăng tốc 100
Dứt điểm 80
Lực sút 84
Sút xa 78
Chọn vị trí 85
Vô lê 69
Penalty 56
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 92
Chuyền dài 80
Đá phạt 64
Sút xoáy 76
Rê bóng 90
Giữ bóng 89
Khéo léo 92
Thăng bằng 86
Phản ứng 90
Kèm người 82
Lấy bóng 85
Cắt bóng 85
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 80
Thể lực 96
Quyết đoán 82
Nhảy 87
Bình tĩnh 87
TM đổ người 24
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 28
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
2543
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Paris Saint-Germain
2020 - 2021 Lombardia FC
2018 - 2020 Borussia Dortmund
2017 - 2018 Real Madrid
2016 - 2017 Real Madrid C
2016 - 2016 Real Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
A. Hakimi 25 111 116 So sánh
RWB
A. Hakimi 23 107 112 So sánh
RB
A. Hakimi 23 107 111 So sánh
RB
A. Hakimi 21 102 105 So sánh
RWB
A. Hakimi 18 99 106 So sánh
CM
A. Hakimi 17 101 99 So sánh
CDM
A. Hakimi 17 95 100 So sánh
RM
A. Hakimi 15 87 91 So sánh
RM
A. Hakimi 14 85 90 So sánh
CAM
A. Hakimi 12 85 87 So sánh
RB
A. Hakimi 10 79 81 So sánh
RB
A. Hakimi 8 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Hakimi 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Hakimi 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Hakimi 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.