22 Premium Live

A. Hakimi

CDM 95
ST 94
22PL Morocco 4.11.1998 (28) 17 181cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Hakimi
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 85
Chuyền bóng 88
Rê bóng 89
Phòng thủ 85
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 88 90 89 89 91 88 88 91 90 86 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 88 91 90 86 33
Tốc độ 101
Tăng tốc 99
Dứt điểm 85
Lực sút 90
Sút xa 83
Chọn vị trí 88
Vô lê 84
Penalty 72
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 93
Chuyền dài 83
Đá phạt 84
Sút xoáy 87
Rê bóng 89
Giữ bóng 91
Khéo léo 91
Thăng bằng 88
Phản ứng 91
Kèm người 85
Lấy bóng 86
Cắt bóng 88
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 83
Thể lực 100
Quyết đoán 85
Nhảy 89
Bình tĩnh 83
TM đổ người 27
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 31
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 24
2675
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Paris Saint-Germain
2020 - 2021 Lombardia FC
2018 - 2020 Borussia Dortmund
2017 - 2018 Real Madrid
2016 - 2017 Real Madrid C
2016 - 2016 Real Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
A. Hakimi 25 111 116 So sánh
RWB
A. Hakimi 23 107 112 So sánh
RB
A. Hakimi 23 107 111 So sánh
RB
A. Hakimi 21 102 105 So sánh
RWB
A. Hakimi 18 99 106 So sánh
CM
A. Hakimi 17 101 99 So sánh
LB
A. Hakimi 16 90 96 So sánh
RM
A. Hakimi 15 87 91 So sánh
RM
A. Hakimi 14 85 90 So sánh
CAM
A. Hakimi 12 85 87 So sánh
RB
A. Hakimi 10 79 81 So sánh
RB
A. Hakimi 8 78 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Hakimi 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Hakimi 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Hakimi 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.