23 NEW GENERATION

André Almeida

CM 105
CAM 105
23NG Portugal 30.5.2000 (26) 22 176cm 62kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ André Almeida
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 94
Chuyền bóng 108
Rê bóng 107
Phòng thủ 94
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 99 104 103 105 105 105 101 101 99 95 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 101 101 99 95 26
Tốc độ 100
Tăng tốc 103
Dứt điểm 88
Lực sút 104
Sút xa 103
Chọn vị trí 102
Vô lê 86
Penalty 87
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 108
Chuyền dài 104
Đá phạt 102
Sút xoáy 105
Rê bóng 109
Giữ bóng 108
Khéo léo 108
Thăng bằng 97
Phản ứng 106
Kèm người 96
Lấy bóng 99
Cắt bóng 91
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 91
Thể lực 109
Quyết đoán 99
Nhảy 94
Bình tĩnh 106
TM đổ người 15
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 22
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 18
2990
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Valencia CF
2019~2022 Vitoria SC
2016~2019 비토리아 SC B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
André Almeida 23 107 111 So sánh
RB
André Almeida 20 100 106 So sánh
RB
André Almeida 19 97 103 So sánh
CB
André Almeida 18 98 100 So sánh
RB
André Almeida 8 74 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của André Almeida 23NG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, André Almeida 23NG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của André Almeida 23NG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.