Back to Back

André Almeida

CB 98
CAM 97
BTB Portugal 10.9.1990 (36) 18 186cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ André Almeida
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 72
Chuyền bóng 91
Rê bóng 91
Phòng thủ 96
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 86 89 88 88 91 91 94 96 96 95 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 94 96 96 95 25
Tốc độ 94
Tăng tốc 89
Dứt điểm 67
Lực sút 84
Sút xa 77
Chọn vị trí 91
Vô lê 65
Penalty 53
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 102
Chuyền dài 95
Đá phạt 66
Sút xoáy 92
Rê bóng 93
Giữ bóng 95
Khéo léo 79
Thăng bằng 78
Phản ứng 94
Kèm người 98
Lấy bóng 96
Cắt bóng 95
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 98
Sức mạnh 93
Thể lực 100
Quyết đoán 93
Nhảy 88
Bình tĩnh 84
TM đổ người 16
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 17
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 14
2616
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011 - 2023 SL Benfica
2008 - 2011 Belenenses SAD
2011 - 2011 União de Leiria
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
André Almeida 23 107 111 So sánh
CM
André Almeida 22 105 109 So sánh
RB
André Almeida 20 100 106 So sánh
RB
André Almeida 19 97 103 So sánh
RB
André Almeida 8 74 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

André Almeida BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của André Almeida BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, André Almeida BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.