21 Premium Live

A. Griezmann

LW 91
RW 91
21PL France 21.3.1991 (35) 17 176cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ A. Griezmann
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 89
Chuyền bóng 89
Rê bóng 92
Phòng thủ 62
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 90 91 91 91 91 88 77 78 76 71 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 77 78 76 71 34
Tốc độ 87
Tăng tốc 87
Dứt điểm 90
Lực sút 88
Sút xa 89
Chọn vị trí 95
Vô lê 92
Penalty 86
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 89
Chuyền dài 88
Đá phạt 91
Sút xoáy 92
Rê bóng 91
Giữ bóng 95
Khéo léo 97
Thăng bằng 89
Phản ứng 95
Kèm người 54
Lấy bóng 64
Cắt bóng 59
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 72
Thể lực 92
Quyết đoán 80
Nhảy 96
Bình tĩnh 96
TM đổ người 28
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 28
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
2617
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Atlético de Madrid
2021 - 2023 Atlético de Madrid
2019 - 2021 FC Barcelona
2014 - 2019 Atlético de Madrid
2009 - 2014 Real Sociedad
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
A. Griezmann 31 119 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 116 So sánh
CF
A. Griezmann 27 114 115 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
ST
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
RW
A. Griezmann 27 112 112 So sánh
CF
A. Griezmann 26 110 110 So sánh
LW
A. Griezmann 25 108 106 So sánh
RW
A. Griezmann 23 105 106 So sánh
ST
A. Griezmann 22 104 105 So sánh
CAM
A. Griezmann 21 100 102 So sánh
LW
A. Griezmann 22 100 98 So sánh
CF
A. Griezmann 19 101 100 So sánh
CAM
A. Griezmann 20 101 93 So sánh
ST
A. Griezmann 20 99 99 So sánh
CF
A. Griezmann 20 98 95 So sánh
RW
A. Griezmann 17 98 100 So sánh
CF
A. Griezmann 18 96 91 So sánh
CF
A. Griezmann 19 96 95 So sánh
CAM
A. Griezmann 18 94 93 So sánh
ST
A. Griezmann 19 93 88 So sánh
LW
A. Griezmann 18 92 85 So sánh
RW
A. Griezmann 17 94 90 So sánh
CF
A. Griezmann 17 98 91 So sánh
RW
A. Griezmann 16 92 90 So sánh
RW
A. Griezmann 15 98 86 So sánh
ST
A. Griezmann 16 88 79 So sánh
LW
A. Griezmann 15 92 86 So sánh
LW
A. Griezmann 16 88 81 So sánh
LW
A. Griezmann 14 85 80 So sánh
LW
A. Griezmann 13 79 73 So sánh
LW
A. Griezmann 12 81 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Griezmann 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Griezmann 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Griezmann 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.