25 LIVE

A. Griezmann

LW 81
CAM 79
25 LIVE France 21.3.1991 (35) 12 176cm 67kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ A. Griezmann
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 71
Sút bóng 78
Chuyền bóng 77
Rê bóng 80
Phòng thủ 54
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 77 78 78 79 77 76 67 68 66 62 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 67 68 66 62 20
Tốc độ 69
Tăng tốc 74
Dứt điểm 79
Lực sút 78
Sút xa 79
Chọn vị trí 80
Vô lê 79
Penalty 73
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 75
Chuyền dài 76
Đá phạt 78
Sút xoáy 82
Rê bóng 79
Giữ bóng 83
Khéo léo 81
Thăng bằng 78
Phản ứng 80
Kèm người 43
Lấy bóng 59
Cắt bóng 55
Đánh đầu 73
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 65
Thể lực 71
Quyết đoán 68
Nhảy 77
Bình tĩnh 81
TM đổ người 15
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 15
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
2201
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Atlético de Madrid
2021 - 2023 Atlético de Madrid
2019 - 2021 FC Barcelona
2014 - 2019 Atlético de Madrid
2009 - 2014 Real Sociedad
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
A. Griezmann 31 119 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 116 So sánh
CF
A. Griezmann 27 114 115 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
ST
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
RW
A. Griezmann 27 112 112 So sánh
CF
A. Griezmann 26 110 110 So sánh
LW
A. Griezmann 25 108 106 So sánh
RW
A. Griezmann 23 105 106 So sánh
ST
A. Griezmann 22 104 105 So sánh
CAM
A. Griezmann 21 100 102 So sánh
LW
A. Griezmann 22 100 98 So sánh
CF
A. Griezmann 19 101 100 So sánh
CAM
A. Griezmann 20 101 93 So sánh
ST
A. Griezmann 20 99 99 So sánh
CF
A. Griezmann 20 98 95 So sánh
RW
A. Griezmann 17 98 100 So sánh
CF
A. Griezmann 18 96 91 So sánh
CF
A. Griezmann 19 96 95 So sánh
CAM
A. Griezmann 18 94 93 So sánh
ST
A. Griezmann 19 93 88 So sánh
LW
A. Griezmann 18 92 85 So sánh
LW
A. Griezmann 17 91 92 So sánh
RW
A. Griezmann 17 94 90 So sánh
CF
A. Griezmann 17 98 91 So sánh
RW
A. Griezmann 16 92 90 So sánh
RW
A. Griezmann 15 98 86 So sánh
ST
A. Griezmann 16 88 79 So sánh
LW
A. Griezmann 15 92 86 So sánh
LW
A. Griezmann 16 88 81 So sánh
LW
A. Griezmann 14 85 80 So sánh
LW
A. Griezmann 13 79 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Griezmann 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Griezmann 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Griezmann 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.