25 Devoted Player

A. Griezmann

CF 117
ST 116
25DP France 21.3.1991 (35) 30 176cm 67kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Griezmann
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 116
Chuyền bóng 117
Rê bóng 117
Phòng thủ 77
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 116 117 117 117 117 113 98 100 97 90 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 98 100 97 90 30
Tốc độ 117
Tăng tốc 119
Dứt điểm 117
Lực sút 116
Sút xa 117
Chọn vị trí 121
Vô lê 117
Penalty 116
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 117
Chuyền dài 119
Đá phạt 116
Sút xoáy 119
Rê bóng 117
Giữ bóng 118
Khéo léo 120
Thăng bằng 115
Phản ứng 118
Kèm người 74
Lấy bóng 78
Cắt bóng 69
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 100
Thể lực 116
Quyết đoán 105
Nhảy 111
Bình tĩnh 120
TM đổ người 18
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 18
3286
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Atletico Madrid
2022~ Atletico Madrid
2021~ Atletico Madrid
2021~2022 Atletico Madrid
2021~2023 Atletico Madrid
2019~ FC Barcelona
2019~2021 FC Barcelona
2019~2022 FC Barcelona
2014~2019 Atletico Madrid
2009~2009 Real Sociedad B
2009~2014 Real Sociedad
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
A. Griezmann 31 119 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 118 So sánh
CF
A. Griezmann 27 114 115 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
ST
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
RW
A. Griezmann 27 112 112 So sánh
CF
A. Griezmann 26 110 110 So sánh
LW
A. Griezmann 25 108 106 So sánh
RW
A. Griezmann 23 105 106 So sánh
ST
A. Griezmann 22 104 105 So sánh
CAM
A. Griezmann 21 100 102 So sánh
LW
A. Griezmann 22 100 98 So sánh
CF
A. Griezmann 19 101 100 So sánh
CAM
A. Griezmann 20 101 93 So sánh
ST
A. Griezmann 20 99 99 So sánh
CF
A. Griezmann 20 98 95 So sánh
RW
A. Griezmann 17 98 100 So sánh
CF
A. Griezmann 18 96 91 So sánh
CF
A. Griezmann 19 96 95 So sánh
CAM
A. Griezmann 18 94 93 So sánh
ST
A. Griezmann 19 93 88 So sánh
LW
A. Griezmann 18 92 85 So sánh
LW
A. Griezmann 17 91 92 So sánh
RW
A. Griezmann 17 94 90 So sánh
CF
A. Griezmann 17 98 91 So sánh
RW
A. Griezmann 16 92 90 So sánh
RW
A. Griezmann 15 98 86 So sánh
ST
A. Griezmann 16 88 79 So sánh
LW
A. Griezmann 15 92 86 So sánh
LW
A. Griezmann 16 88 81 So sánh
LW
A. Griezmann 14 85 80 So sánh
LW
A. Griezmann 13 79 73 So sánh
LW
A. Griezmann 12 81 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Griezmann 25DP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Griezmann 25DP được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Griezmann 25DP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.