Best Legends

A. Griezmann

CF 113
BLD France 21.3.1991 (35) 27 176cm 73kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ A. Griezmann
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 114
Chuyền bóng 109
Rê bóng 115
Phòng thủ 75
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 112 113 113 113 113 108 94 97 94 87 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 94 97 94 87 28
Tốc độ 116
Tăng tốc 118
Dứt điểm 116
Lực sút 113
Sút xa 113
Chọn vị trí 114
Vô lê 114
Penalty 113
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 107
Chuyền dài 108
Đá phạt 113
Sút xoáy 118
Rê bóng 116
Giữ bóng 115
Khéo léo 118
Thăng bằng 113
Phản ứng 114
Kèm người 70
Lấy bóng 75
Cắt bóng 69
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 98
Thể lực 113
Quyết đoán 100
Nhảy 110
Bình tĩnh 118
TM đổ người 16
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 19
3180
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Atletico Madrid
2022~ Atletico Madrid
2021~ Atletico Madrid
2021~2022 Atletico Madrid
2021~2023 Atletico Madrid
2019~ FC Barcelona
2019~2021 FC Barcelona
2019~2022 FC Barcelona
2014~2019 Atletico Madrid
2009~2009 Real Sociedad B
2009~2014 Real Sociedad
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
A. Griezmann 31 119 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 116 So sánh
CF
A. Griezmann 27 114 115 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
ST
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
RW
A. Griezmann 27 112 112 So sánh
CF
A. Griezmann 26 110 110 So sánh
LW
A. Griezmann 25 108 106 So sánh
RW
A. Griezmann 23 105 106 So sánh
ST
A. Griezmann 22 104 105 So sánh
CAM
A. Griezmann 21 100 102 So sánh
LW
A. Griezmann 22 100 98 So sánh
CF
A. Griezmann 19 101 100 So sánh
CAM
A. Griezmann 20 101 93 So sánh
ST
A. Griezmann 20 99 99 So sánh
CF
A. Griezmann 20 98 95 So sánh
RW
A. Griezmann 17 98 100 So sánh
CF
A. Griezmann 18 96 91 So sánh
CF
A. Griezmann 19 96 95 So sánh
CAM
A. Griezmann 18 94 93 So sánh
ST
A. Griezmann 19 93 88 So sánh
LW
A. Griezmann 18 92 85 So sánh
LW
A. Griezmann 17 91 92 So sánh
RW
A. Griezmann 17 94 90 So sánh
CF
A. Griezmann 17 98 91 So sánh
RW
A. Griezmann 16 92 90 So sánh
RW
A. Griezmann 15 98 86 So sánh
ST
A. Griezmann 16 88 79 So sánh
LW
A. Griezmann 15 92 86 So sánh
LW
A. Griezmann 16 88 81 So sánh
LW
A. Griezmann 14 85 80 So sánh
LW
A. Griezmann 13 79 73 So sánh
LW
A. Griezmann 12 81 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Griezmann BLD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Griezmann BLD được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Griezmann BLD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.