Best of Europe 21

A. Griezmann

CAM 100
LW 100
BOE21 France 21.3.1991 (35) 21 176cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ A. Griezmann
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 96
Chuyền bóng 98
Rê bóng 103
Phòng thủ 66
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 98 100 100 100 100 97 84 84 81 76 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 84 84 81 76 26
Tốc độ 99
Tăng tốc 103
Dứt điểm 95
Lực sút 93
Sút xa 97
Chọn vị trí 101
Vô lê 104
Penalty 101
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 95
Chuyền dài 103
Đá phạt 96
Sút xoáy 103
Rê bóng 103
Giữ bóng 104
Khéo léo 103
Thăng bằng 97
Phản ứng 104
Kèm người 66
Lấy bóng 66
Cắt bóng 61
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 86
Thể lực 102
Quyết đoán 83
Nhảy 91
Bình tĩnh 100
TM đổ người 19
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 18
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 18
2788
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Atletico Madrid
2022~ Atletico Madrid
2021~ Atletico Madrid
2021~2022 Atletico Madrid
2021~2023 Atletico Madrid
2019~ FC Barcelona
2019~2021 FC Barcelona
2019~2022 FC Barcelona
2014~2019 Atletico Madrid
2009~2009 Real Sociedad B
2009~2014 Real Sociedad
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
A. Griezmann 31 119 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 118 So sánh
CF
A. Griezmann 30 117 116 So sánh
CF
A. Griezmann 27 114 115 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
CF
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
ST
A. Griezmann 27 113 113 So sánh
RW
A. Griezmann 27 112 112 So sánh
CF
A. Griezmann 26 110 110 So sánh
LW
A. Griezmann 25 108 106 So sánh
RW
A. Griezmann 23 105 106 So sánh
ST
A. Griezmann 22 104 105 So sánh
LW
A. Griezmann 22 100 98 So sánh
CF
A. Griezmann 19 101 100 So sánh
CAM
A. Griezmann 20 101 93 So sánh
ST
A. Griezmann 20 99 99 So sánh
CF
A. Griezmann 20 98 95 So sánh
RW
A. Griezmann 17 98 100 So sánh
CF
A. Griezmann 18 96 91 So sánh
CF
A. Griezmann 19 96 95 So sánh
CAM
A. Griezmann 18 94 93 So sánh
ST
A. Griezmann 19 93 88 So sánh
LW
A. Griezmann 18 92 85 So sánh
LW
A. Griezmann 17 91 92 So sánh
RW
A. Griezmann 17 94 90 So sánh
CF
A. Griezmann 17 98 91 So sánh
RW
A. Griezmann 16 92 90 So sánh
RW
A. Griezmann 15 98 86 So sánh
ST
A. Griezmann 16 88 79 So sánh
LW
A. Griezmann 15 92 86 So sánh
LW
A. Griezmann 16 88 81 So sánh
LW
A. Griezmann 14 85 80 So sánh
LW
A. Griezmann 13 79 73 So sánh
LW
A. Griezmann 12 81 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của A. Griezmann BOE21 được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, A. Griezmann BOE21 thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của A. Griezmann BOE21 được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.