22 Premium Live

Bernardo Silva

CAM 95
ST 94
22PL Portugal 10.8.1994 (32) 17 173cm 64kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Bernardo Silva
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 88
Chuyền bóng 93
Rê bóng 99
Phòng thủ 73
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 88 94 93 95 94 93 85 86 83 76 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 85 86 83 76 35
Tốc độ 82
Tăng tốc 93
Dứt điểm 89
Lực sút 89
Sút xa 88
Chọn vị trí 92
Vô lê 88
Penalty 79
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 94
Chuyền dài 87
Đá phạt 78
Sút xoáy 94
Rê bóng 100
Giữ bóng 99
Khéo léo 102
Thăng bằng 100
Phản ứng 96
Kèm người 71
Lấy bóng 82
Cắt bóng 72
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 67
Thể lực 101
Quyết đoán 85
Nhảy 64
Bình tĩnh 99
TM đổ người 27
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 31
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 29
2654
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017 Manchester City
2015 - 2015 AS Monaco
2014 - 2017 AS Monaco
2013 - 2014 SL Benfica B
2013 - 2014 SL Benfica
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Bernardo Silva 29 117 112 So sánh
CAM
Bernardo Silva 29 116 121 So sánh
ST
Bernardo Silva 28 116 115 So sánh
RW
Bernardo Silva 28 114 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 113 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 112 115 So sánh
CAM
Bernardo Silva 26 111 115 So sánh
LB
Bernardo Silva 25 111 110 So sánh
CAM
Bernardo Silva 23 110 106 So sánh
RW
Bernardo Silva 25 109 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 21 108 111 So sánh
CAM
Bernardo Silva 24 106 109 So sánh
RW
Bernardo Silva 23 104 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 20 103 107 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 100 104 So sánh
CM
Bernardo Silva 20 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 19 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 18 99 105 So sánh
RM
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
LW
Bernardo Silva 19 97 89 So sánh
CAM
Bernardo Silva 18 94 95 So sánh
RW
Bernardo Silva 16 92 99 So sánh
CAM
Bernardo Silva 16 90 97 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 90 93 So sánh
RW
Bernardo Silva 15 88 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 14 89 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 83 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 84 So sánh
CAM
Bernardo Silva 14 85 87 So sánh
RW
Bernardo Silva 14 85 83 So sánh
LM
Bernardo Silva 14 84 79 So sánh
CM
Bernardo Silva 11 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bernardo Silva 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bernardo Silva 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bernardo Silva 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.