WS

Bernardo Silva

RW 117
CAM 117
WS Portugal 10.8.1994 (32) 29 173cm 64kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Bernardo Silva
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 106
Chuyền bóng 118
Rê bóng 120
Phòng thủ 82
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 110 117 116 117 117 115 101 103 99 90 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 101 103 99 90 34
Tốc độ 115
Tăng tốc 119
Dứt điểm 98
Lực sút 113
Sút xa 118
Chọn vị trí 118
Vô lê 100
Penalty 99
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 117
Chuyền dài 117
Đá phạt 102
Sút xoáy 119
Rê bóng 121
Giữ bóng 120
Khéo léo 121
Thăng bằng 119
Phản ứng 119
Kèm người 81
Lấy bóng 84
Cắt bóng 86
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 90
Thể lực 112
Quyết đoán 98
Nhảy 93
Bình tĩnh 119
TM đổ người 25
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 26
3218
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Manchester City
2015~2015 AS Monaco
2015~2017 AS Monaco
2014~2015 AS Monaco
2014~2017 AS Monaco
2013~2014 SL Benfica
2013~2015 SL Benfica
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Bernardo Silva 29 116 121 So sánh
ST
Bernardo Silva 28 116 115 So sánh
RW
Bernardo Silva 28 114 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 113 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 112 115 So sánh
CAM
Bernardo Silva 26 111 115 So sánh
LB
Bernardo Silva 25 111 110 So sánh
CAM
Bernardo Silva 23 110 106 So sánh
RW
Bernardo Silva 25 109 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 21 108 111 So sánh
CAM
Bernardo Silva 24 106 109 So sánh
RW
Bernardo Silva 23 104 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 20 103 107 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 100 104 So sánh
CM
Bernardo Silva 20 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 19 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 18 99 105 So sánh
RM
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
LW
Bernardo Silva 19 97 89 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 95 101 So sánh
CAM
Bernardo Silva 18 94 95 So sánh
RW
Bernardo Silva 16 92 99 So sánh
CAM
Bernardo Silva 16 90 97 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 90 93 So sánh
RW
Bernardo Silva 15 88 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 14 89 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 83 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 84 So sánh
CAM
Bernardo Silva 14 85 87 So sánh
RW
Bernardo Silva 14 85 83 So sánh
LM
Bernardo Silva 14 84 79 So sánh
CM
Bernardo Silva 11 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bernardo Silva WS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bernardo Silva WS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bernardo Silva WS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.