Tournament Best

Bernardo Silva

RW 85
TB Portugal 10.8.1994 (32) 14 173cm 64kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Bernardo Silva
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 80
Sút bóng 75
Chuyền bóng 83
Rê bóng 90
Phòng thủ 46
Thể chất 62
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 77 85 83 85 85 81 66 69 65 54 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 66 69 65 54 21
Tốc độ 76
Tăng tốc 86
Dứt điểm 77
Lực sút 75
Sút xa 77
Chọn vị trí 82
Vô lê 67
Penalty 65
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 86
Chuyền dài 79
Đá phạt 64
Sút xoáy 84
Rê bóng 92
Giữ bóng 90
Khéo léo 92
Thăng bằng 87
Phản ứng 86
Kèm người 47
Lấy bóng 45
Cắt bóng 50
Đánh đầu 52
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 54
Thể lực 83
Quyết đoán 59
Nhảy 54
Bình tĩnh 86
TM đổ người 12
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 17
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 15
2173
Chỉ số ẩn: › Tránh dùng chân không thuận › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Manchester City
2015~2015 AS Monaco
2015~2017 AS Monaco
2014~2015 AS Monaco
2014~2017 AS Monaco
2013~2014 SL Benfica
2013~2015 SL Benfica
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Bernardo Silva 29 117 112 So sánh
CAM
Bernardo Silva 29 116 121 So sánh
ST
Bernardo Silva 28 116 115 So sánh
RW
Bernardo Silva 28 114 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 113 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 112 115 So sánh
CAM
Bernardo Silva 26 111 115 So sánh
LB
Bernardo Silva 25 111 110 So sánh
CAM
Bernardo Silva 23 110 106 So sánh
RW
Bernardo Silva 25 109 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 21 108 111 So sánh
CAM
Bernardo Silva 24 106 109 So sánh
RW
Bernardo Silva 23 104 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 20 103 107 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 100 104 So sánh
CM
Bernardo Silva 20 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 19 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 18 99 105 So sánh
RM
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
LW
Bernardo Silva 19 97 89 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 95 101 So sánh
CAM
Bernardo Silva 18 94 95 So sánh
RW
Bernardo Silva 16 92 99 So sánh
CAM
Bernardo Silva 16 90 97 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 90 93 So sánh
RW
Bernardo Silva 15 88 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 14 89 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 83 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 84 So sánh
CAM
Bernardo Silva 14 85 87 So sánh
LM
Bernardo Silva 14 84 79 So sánh
CM
Bernardo Silva 11 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bernardo Silva TB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bernardo Silva TB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bernardo Silva TB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.