2024 Energetic Player

Bernardo Silva

RW 114
CAM 114
24EP Portugal 10.8.1994 (32) 28 173cm 64kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Bernardo Silva
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 106
Chuyền bóng 115
Rê bóng 116
Phòng thủ 85
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 108 114 113 114 114 112 101 102 98 92 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 101 102 98 92 30
Tốc độ 108
Tăng tốc 112
Dứt điểm 104
Lực sút 110
Sút xa 110
Chọn vị trí 114
Vô lê 108
Penalty 98
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 114
Chuyền dài 111
Đá phạt 99
Sút xoáy 117
Rê bóng 117
Giữ bóng 117
Khéo léo 117
Thăng bằng 119
Phản ứng 115
Kèm người 89
Lấy bóng 88
Cắt bóng 80
Đánh đầu 92
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 90
Thể lực 114
Quyết đoán 105
Nhảy 93
Bình tĩnh 116
TM đổ người 22
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 20
3165
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Manchester City
2015~2015 AS Monaco
2015~2017 AS Monaco
2014~2015 AS Monaco
2014~2017 AS Monaco
2013~2014 SL Benfica
2013~2015 SL Benfica
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Bernardo Silva 29 117 112 So sánh
CAM
Bernardo Silva 29 116 121 So sánh
ST
Bernardo Silva 28 116 115 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 113 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 112 115 So sánh
CAM
Bernardo Silva 26 111 115 So sánh
LB
Bernardo Silva 25 111 110 So sánh
CAM
Bernardo Silva 23 110 106 So sánh
RW
Bernardo Silva 25 109 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 21 108 111 So sánh
CAM
Bernardo Silva 24 106 109 So sánh
RW
Bernardo Silva 23 104 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 20 103 107 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 100 104 So sánh
CM
Bernardo Silva 20 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 19 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 18 99 105 So sánh
RM
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
LW
Bernardo Silva 19 97 89 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 95 101 So sánh
CAM
Bernardo Silva 18 94 95 So sánh
RW
Bernardo Silva 16 92 99 So sánh
CAM
Bernardo Silva 16 90 97 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 90 93 So sánh
RW
Bernardo Silva 15 88 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 14 89 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 83 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 84 So sánh
CAM
Bernardo Silva 14 85 87 So sánh
RW
Bernardo Silva 14 85 83 So sánh
LM
Bernardo Silva 14 84 79 So sánh
CM
Bernardo Silva 11 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bernardo Silva 24EP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bernardo Silva 24EP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bernardo Silva 24EP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.