25 LIVE

Bernardo Silva

CM 77
RM 75
25 LIVE Portugal 10.8.1994 (32) 11 173cm 65kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Bernardo Silva
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 56
Sút bóng 71
Chuyền bóng 76
Rê bóng 81
Phòng thủ 65
Thể chất 59
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 70 75 74 76 75 77 72 72 69 64 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 72 72 69 64 19
Tốc độ 51
Tăng tốc 63
Dứt điểm 72
Lực sút 73
Sút xa 73
Chọn vị trí 74
Vô lê 72
Penalty 59
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 75
Chuyền dài 75
Đá phạt 62
Sút xoáy 77
Rê bóng 81
Giữ bóng 81
Khéo léo 85
Thăng bằng 84
Phản ứng 80
Kèm người 65
Lấy bóng 70
Cắt bóng 67
Đánh đầu 51
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 44
Thể lực 83
Quyết đoán 72
Nhảy 54
Bình tĩnh 79
TM đổ người 11
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 15
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 13
2103
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đồng đội › Kiến tạo ( AI ) › Cứng như thép
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017 Manchester City
2015 - 2015 AS Monaco
2014 - 2017 AS Monaco
2013 - 2014 SL Benfica B
2013 - 2014 SL Benfica
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Bernardo Silva 29 117 112 So sánh
CAM
Bernardo Silva 29 116 121 So sánh
ST
Bernardo Silva 28 116 115 So sánh
RW
Bernardo Silva 28 114 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 113 114 So sánh
RW
Bernardo Silva 27 112 115 So sánh
CAM
Bernardo Silva 26 111 115 So sánh
LB
Bernardo Silva 25 111 110 So sánh
CAM
Bernardo Silva 23 110 106 So sánh
RW
Bernardo Silva 25 109 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 21 108 111 So sánh
CAM
Bernardo Silva 24 106 109 So sánh
RW
Bernardo Silva 23 104 106 So sánh
CAM
Bernardo Silva 20 103 107 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 100 104 So sánh
CM
Bernardo Silva 20 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 19 99 105 So sánh
CM
Bernardo Silva 18 99 105 So sánh
RM
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
RW
Bernardo Silva 20 98 105 So sánh
LW
Bernardo Silva 19 97 89 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 95 101 So sánh
CAM
Bernardo Silva 18 94 95 So sánh
RW
Bernardo Silva 16 92 99 So sánh
CAM
Bernardo Silva 16 90 97 So sánh
CAM
Bernardo Silva 17 90 93 So sánh
RW
Bernardo Silva 15 88 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 14 89 95 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 83 So sánh
RM
Bernardo Silva 15 86 84 So sánh
CAM
Bernardo Silva 14 85 87 So sánh
RW
Bernardo Silva 14 85 83 So sánh
LM
Bernardo Silva 14 84 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bernardo Silva 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bernardo Silva 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bernardo Silva 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.