C. Tévez
Đồng đội
Tập thể là trên hết
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018 - 2021 | Boca Juniors |
| 2017 - 2018 | Shanghai Shenhua Football Club |
| 2015 - 2016 | Boca Juniors |
| 2013 - 2015 | Juventus |
| 2009 - 2013 | Manchester City |
| 2006 - 2009 | West Ham United |
| 2007 - 2009 | Manchester United |
| 2005 - 2006 | Corinthians |
| 2001 - 2005 | Boca Juniors |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
C. Tévez | 33 | 124 | 124 |
|
|
CF
|
C. Tévez | 32 | 124 | 126 |
|
|
ST
|
C. Tévez | 31 | 119 | 120 |
|
|
RW
|
C. Tévez | 30 | 119 | 120 |
|
|
ST
|
C. Tévez | 29 | 115 | 117 |
|
|
CF
|
C. Tévez | 28 | 113 | 113 |
|
|
ST
|
C. Tévez | 27 | 112 | 111 |
|
|
ST
|
C. Tévez | 27 | 112 | 115 |
|
|
CF
|
C. Tévez | 27 | 111 | 113 |
|
|
ST
|
C. Tévez | 22 | 102 | 100 |
|
|
CF
|
C. Tévez | 21 | 101 | 105 |
|
|
CF
|
C. Tévez | 21 | 101 | 107 |
|
|
CAM
|
C. Tévez | 17 | 93 | 101 |
|
|
CF
|
C. Tévez | 16 | 86 | 90 |
|
|
CF
|
C. Tévez | 14 | 85 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
C. Tévez 20 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của C. Tévez 20 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, C. Tévez 20 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez
C. Tévez