Medalist

C. Tévez

ST 115
CF 115
MDL Argentina 5.2.1984 (42) 29 171cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Tévez
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 118
Chuyền bóng 104
Rê bóng 115
Phòng thủ 71
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 113 115 113 112 106 92 93 90 87 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 92 93 90 87 30
Tốc độ 115
Tăng tốc 119
Dứt điểm 122
Lực sút 116
Sút xa 117
Chọn vị trí 118
Vô lê 118
Penalty 110
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 96
Chuyền dài 96
Đá phạt 106
Sút xoáy 115
Rê bóng 117
Giữ bóng 113
Khéo léo 116
Thăng bằng 120
Phản ứng 116
Kèm người 67
Lấy bóng 76
Cắt bóng 59
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 110
Thể lực 117
Quyết đoán 120
Nhảy 103
Bình tĩnh 118
TM đổ người 20
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 21
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 21
3186
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Nỗ lực đến cùng › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~2021 Boca Juniors
2017~2018 Shanghai Shenhua
2015~2016 Boca Juniors
2013~2015 Juventus F.C
2009~2013 Manchester City
2007~2009 Manchester United
2006~2009 West Ham United
2005~2006 코린치안스
2001~2005 Boca Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
C. Tévez 33 124 124 So sánh
CF
C. Tévez 32 124 126 So sánh
ST
C. Tévez 31 119 120 So sánh
RW
C. Tévez 30 119 120 So sánh
CF
C. Tévez 28 113 113 So sánh
ST
C. Tévez 27 112 111 So sánh
ST
C. Tévez 27 112 115 So sánh
CF
C. Tévez 27 111 113 So sánh
ST
C. Tévez 22 102 100 So sánh
CF
C. Tévez 21 101 105 So sánh
CF
C. Tévez 21 101 107 So sánh
CAM
C. Tévez 17 93 101 So sánh
CF
C. Tévez 16 86 90 So sánh
CF
C. Tévez 14 85 70 So sánh
CF
C. Tévez 7 71 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Tévez MDL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Tévez MDL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Tévez MDL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.