Prime

C. Tévez

CF 124
LW 124
PRM Argentina 5.2.1984 (42) 32 172cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Tévez
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 126
Chuyền bóng 115
Rê bóng 122
Phòng thủ 79
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 123 120 122 121 120 116 102 100 98 95 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 102 100 98 95 39
Tốc độ 123
Tăng tốc 126
Dứt điểm 128
Lực sút 125
Sút xa 126
Chọn vị trí 125
Vô lê 125
Penalty 126
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 102
Chuyền dài 124
Đá phạt 123
Sút xoáy 126
Rê bóng 124
Giữ bóng 120
Khéo léo 124
Thăng bằng 128
Phản ứng 124
Kèm người 75
Lấy bóng 83
Cắt bóng 67
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 121
Thể lực 126
Quyết đoán 126
Nhảy 112
Bình tĩnh 125
TM đổ người 28
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 29
3494
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 - 2021 Boca Juniors
2017 - 2018 Shanghai Shenhua Football Club
2015 - 2016 Boca Juniors
2013 - 2015 Juventus
2009 - 2013 Manchester City
2006 - 2009 West Ham United
2007 - 2009 Manchester United
2005 - 2006 Corinthians
2001 - 2005 Boca Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
C. Tévez 33 124 124 So sánh
ST
C. Tévez 31 119 120 So sánh
RW
C. Tévez 30 119 120 So sánh
ST
C. Tévez 29 115 117 So sánh
CF
C. Tévez 28 113 113 So sánh
ST
C. Tévez 27 112 111 So sánh
ST
C. Tévez 27 112 115 So sánh
CF
C. Tévez 27 111 113 So sánh
ST
C. Tévez 22 102 100 So sánh
CF
C. Tévez 21 101 105 So sánh
CF
C. Tévez 21 101 107 So sánh
CAM
C. Tévez 17 93 101 So sánh
CF
C. Tévez 16 86 90 So sánh
CF
C. Tévez 14 85 70 So sánh
CF
C. Tévez 7 71 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Tévez PRM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Tévez PRM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Tévez PRM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.