24 Heroes

C. Tévez

ST 112
CF 112
24HR Argentina 5.2.1984 (42) 27 171cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Tévez
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 114
Chuyền bóng 106
Rê bóng 113
Phòng thủ 67
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 112 112 111 111 105 91 93 90 85 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 91 93 90 85 35
Tốc độ 112
Tăng tốc 115
Dứt điểm 117
Lực sút 112
Sút xa 113
Chọn vị trí 114
Vô lê 112
Penalty 117
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 102
Chuyền dài 97
Đá phạt 112
Sút xoáy 112
Rê bóng 115
Giữ bóng 112
Khéo léo 112
Thăng bằng 119
Phản ứng 114
Kèm người 55
Lấy bóng 74
Cắt bóng 60
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 109
Thể lực 115
Quyết đoán 115
Nhảy 102
Bình tĩnh 113
TM đổ người 27
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 26
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 25
3169
Chỉ số ẩn: › Tranh cãi › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~2021 Boca Juniors
2017~2018 Shanghai Shenhua
2015~2016 Boca Juniors
2013~2015 Juventus F.C
2009~2013 Manchester City
2007~2009 Manchester United
2006~2009 West Ham United
2005~2006 코린치안스
2001~2005 Boca Juniors
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
C. Tévez 33 124 124 So sánh
CF
C. Tévez 32 124 126 So sánh
ST
C. Tévez 31 119 120 So sánh
RW
C. Tévez 30 119 120 So sánh
ST
C. Tévez 29 115 117 So sánh
CF
C. Tévez 28 113 113 So sánh
ST
C. Tévez 27 112 111 So sánh
CF
C. Tévez 27 111 113 So sánh
ST
C. Tévez 22 102 100 So sánh
CF
C. Tévez 21 101 105 So sánh
CF
C. Tévez 21 101 107 So sánh
CAM
C. Tévez 17 93 101 So sánh
CF
C. Tévez 16 86 90 So sánh
CF
C. Tévez 14 85 70 So sánh
CF
C. Tévez 7 71 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Tévez 24HR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Tévez 24HR được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Tévez 24HR thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.