Captain
F. Cannavaro
CB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
100
Sút bóng
66
Chuyền bóng
81
Rê bóng
88
Phòng thủ
108
Thể chất
100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
83
83
83
84
85
88
99
96
99
105
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88
99
96
99
105
24
Tốc độ
98
Tăng tốc
103
Dứt điểm
69
Lực sút
69
Sút xa
61
Chọn vị trí
67
Vô lê
65
Penalty
66
Chuyền ngắn
84
Tầm nhìn
88
Tạt bóng
71
Chuyền dài
87
Đá phạt
61
Sút xoáy
80
Rê bóng
80
Giữ bóng
94
Khéo léo
100
Thăng bằng
109
Phản ứng
103
Kèm người
109
Lấy bóng
107
Cắt bóng
110
Đánh đầu
106
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
101
Thể lực
93
Quyết đoán
108
Nhảy
111
Bình tĩnh
96
TM đổ người
14
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
12
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
15
2674
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 | 알아흘리 두바이 |
| 2009~2010 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2002~2004 |
|
| 1995~2002 |
|
| 1992~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
F. Cannavaro | 31 | 122 | 119 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 32 | 122 | 114 |
|
|
CM
|
F. Cannavaro | 32 | 123 | 114 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 30 | 118 | 112 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 29 | 117 | 110 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 114 | 106 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 113 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 103 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 108 | 97 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 24 | 107 | 94 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 99 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 95 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 21 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 19 | 97 | 87 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 15 | 88 | 83 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 14 | 82 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. Cannavaro CAP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. Cannavaro CAP kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Cannavaro CAP khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro