Century Club
F. Cannavaro
CB
112
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
104
Sút bóng
68
Chuyền bóng
86
Rê bóng
92
Phòng thủ
115
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112
86
87
86
88
89
92
106
103
106
112
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
106
103
106
112
28
Tốc độ
101
Tăng tốc
109
Dứt điểm
69
Lực sút
74
Sút xa
63
Chọn vị trí
63
Vô lê
67
Penalty
70
Chuyền ngắn
94
Tầm nhìn
87
Tạt bóng
78
Chuyền dài
91
Đá phạt
61
Sút xoáy
83
Rê bóng
82
Giữ bóng
98
Khéo léo
105
Thăng bằng
117
Phản ứng
111
Kèm người
116
Lấy bóng
115
Cắt bóng
118
Đánh đầu
113
Xoạc bóng
115
Sức mạnh
109
Thể lực
103
Quyết đoán
113
Nhảy
118
Bình tĩnh
104
TM đổ người
18
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
21
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
20
2839
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 | 알아흘리 두바이 |
| 2009~2010 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2002~2004 |
|
| 1995~2002 |
|
| 1992~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
F. Cannavaro | 31 | 122 | 119 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 32 | 122 | 114 |
|
|
CM
|
F. Cannavaro | 32 | 123 | 114 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 30 | 118 | 112 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 29 | 117 | 110 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 114 | 106 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 113 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 108 | 97 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 24 | 107 | 94 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 99 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 95 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 21 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 19 | 97 | 87 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 15 | 88 | 83 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 14 | 82 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. Cannavaro CC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. Cannavaro CC kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Cannavaro CC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro