FAC
F. Cannavaro
CB
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
113
Sút bóng
81
Chuyền bóng
93
Rê bóng
98
Phòng thủ
121
Thể chất
115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
98
96
97
97
98
101
112
110
113
118
32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101
112
110
113
118
32
Tốc độ
112
Tăng tốc
115
Dứt điểm
82
Lực sút
83
Sút xa
75
Chọn vị trí
95
Vô lê
77
Penalty
78
Chuyền ngắn
102
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
83
Chuyền dài
98
Đá phạt
67
Sút xoáy
91
Rê bóng
87
Giữ bóng
104
Khéo léo
112
Thăng bằng
122
Phản ứng
120
Kèm người
121
Lấy bóng
120
Cắt bóng
122
Đánh đầu
121
Xoạc bóng
122
Sức mạnh
113
Thể lực
112
Quyết đoán
122
Nhảy
125
Bình tĩnh
111
TM đổ người
22
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
22
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
22
3091
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
› Xoạc bóng ( AI )
› Cứng như thép
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 | 알아흘리 두바이 |
| 2009~2010 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2002~2004 |
|
| 1995~2002 |
|
| 1992~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
F. Cannavaro | 31 | 122 | 119 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 32 | 122 | 114 |
|
|
CM
|
F. Cannavaro | 32 | 123 | 114 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 29 | 117 | 110 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 114 | 106 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 113 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 103 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 108 | 97 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 24 | 107 | 94 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 99 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 95 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 21 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 19 | 97 | 87 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 15 | 88 | 83 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 14 | 82 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. Cannavaro FAC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. Cannavaro FAC kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Cannavaro FAC gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro