Warriors of Glory

F. Cannavaro

CM 123
CAM 123
WG Italy 13.9.1973 (53) 32 176cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Cannavaro
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 89
Chuyền bóng 95
Rê bóng 100
Phòng thủ 125
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 103 100 101 100 101 104 115 113 116 122 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 115 113 116 122 40
Tốc độ 114
Tăng tốc 119
Dứt điểm 90
Lực sút 93
Sút xa 83
Chọn vị trí 100
Vô lê 86
Penalty 88
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 87
Chuyền dài 102
Đá phạt 73
Sút xoáy 93
Rê bóng 91
Giữ bóng 105
Khéo léo 114
Thăng bằng 130
Phản ứng 122
Kèm người 127
Lấy bóng 123
Cắt bóng 127
Đánh đầu 122
Xoạc bóng 125
Sức mạnh 119
Thể lực 114
Quyết đoán 125
Nhảy 130
Bình tĩnh 119
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 31
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 30
3271
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Siêu cản phá › Đánh đầu mạnh › Lãnh đạo (Hidden) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Siêu cản phá

Siêu cản phá

Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2011 Al Ahli Dubai
2009 - 2010 Juventus
2006 - 2009 Real Madrid
2004 - 2006 Juventus
2002 - 2004 Lombardia FC
1995 - 2002 Parma
1992 - 1995 SSC Napoli
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
F. Cannavaro 31 122 119 So sánh
CB
F. Cannavaro 32 122 114 So sánh
CB
F. Cannavaro 30 118 112 So sánh
CB
F. Cannavaro 29 117 110 So sánh
CB
F. Cannavaro 28 115 109 So sánh
CB
F. Cannavaro 28 114 106 So sánh
CB
F. Cannavaro 27 113 107 So sánh
CB
F. Cannavaro 27 112 107 So sánh
CB
F. Cannavaro 27 112 103 So sánh
CB
F. Cannavaro 25 111 102 So sánh
CB
F. Cannavaro 25 108 97 So sánh
CB
F. Cannavaro 24 107 94 So sánh
CB
F. Cannavaro 23 105 93 So sánh
CB
F. Cannavaro 23 104 99 So sánh
CB
F. Cannavaro 23 104 95 So sánh
CB
F. Cannavaro 21 100 91 So sánh
CB
F. Cannavaro 19 97 87 So sánh
CB
F. Cannavaro 15 88 83 So sánh
CB
F. Cannavaro 14 82 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Cannavaro WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Cannavaro WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Cannavaro WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.