Wonderboys
F. Cannavaro
CB
113
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
79
Chuyền bóng
87
Rê bóng
93
Phòng thủ
116
Thể chất
109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
94
92
92
92
93
96
107
104
108
113
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
107
104
108
113
29
Tốc độ
106
Tăng tốc
110
Dứt điểm
85
Lực sút
77
Sút xa
69
Chọn vị trí
89
Vô lê
72
Penalty
74
Chuyền ngắn
96
Tầm nhìn
85
Tạt bóng
77
Chuyền dài
92
Đá phạt
65
Sút xoáy
85
Rê bóng
83
Giữ bóng
99
Khéo léo
107
Thăng bằng
118
Phản ứng
115
Kèm người
116
Lấy bóng
115
Cắt bóng
118
Đánh đầu
115
Xoạc bóng
116
Sức mạnh
108
Thể lực
107
Quyết đoán
116
Nhảy
120
Bình tĩnh
107
TM đổ người
16
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
18
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
22
2937
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 | 알아흘리 두바이 |
| 2009~2010 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2002~2004 |
|
| 1995~2002 |
|
| 1992~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
F. Cannavaro | 31 | 122 | 119 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 32 | 122 | 114 |
|
|
CM
|
F. Cannavaro | 32 | 123 | 114 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 30 | 118 | 112 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 29 | 117 | 110 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 114 | 106 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 103 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 108 | 97 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 24 | 107 | 94 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 99 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 95 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 21 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 19 | 97 | 87 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 15 | 88 | 83 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 14 | 82 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. Cannavaro WB thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. Cannavaro WB kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Cannavaro WB khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro