Unexpected Transfer
F. Cannavaro
CB
114
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
78
Chuyền bóng
90
Rê bóng
95
Phòng thủ
117
Thể chất
110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
93
93
92
93
94
96
108
106
109
114
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
108
106
109
114
27
Tốc độ
105
Tăng tốc
111
Dứt điểm
83
Lực sút
78
Sút xa
67
Chọn vị trí
83
Vô lê
77
Penalty
78
Chuyền ngắn
98
Tầm nhìn
88
Tạt bóng
83
Chuyền dài
94
Đá phạt
66
Sút xoáy
88
Rê bóng
87
Giữ bóng
99
Khéo léo
108
Thăng bằng
120
Phản ứng
114
Kèm người
117
Lấy bóng
116
Cắt bóng
119
Đánh đầu
117
Xoạc bóng
118
Sức mạnh
110
Thể lực
106
Quyết đoán
117
Nhảy
121
Bình tĩnh
108
TM đổ người
15
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
18
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
21
2963
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 | 알아흘리 두바이 |
| 2009~2010 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2002~2004 |
|
| 1995~2002 |
|
| 1992~1995 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
F. Cannavaro | 31 | 122 | 119 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 32 | 122 | 114 |
|
|
CM
|
F. Cannavaro | 32 | 123 | 114 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 30 | 118 | 112 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 29 | 117 | 110 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 28 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 113 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 27 | 112 | 103 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 111 | 102 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 25 | 108 | 97 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 24 | 107 | 94 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 99 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 23 | 104 | 95 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 21 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 19 | 97 | 87 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 15 | 88 | 83 |
|
|
CB
|
F. Cannavaro | 14 | 82 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. Cannavaro UT thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. Cannavaro UT kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Cannavaro UT khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro
F. Cannavaro