23 Premium Live

F. Chiesa

LW 96
RW 96
23PLA Italy 25.10.1997 (29) 18 175cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Chiesa
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 95
Chuyền bóng 89
Rê bóng 99
Phòng thủ 69
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 93 96 96 95 95 91 82 85 82 76 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 82 85 82 76 36
Tốc độ 103
Tăng tốc 103
Dứt điểm 95
Lực sút 99
Sút xa 97
Chọn vị trí 96
Vô lê 94
Penalty 78
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 89
Chuyền dài 87
Đá phạt 78
Sút xoáy 92
Rê bóng 102
Giữ bóng 95
Khéo léo 102
Thăng bằng 95
Phản ứng 97
Kèm người 76
Lấy bóng 65
Cắt bóng 71
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 85
Thể lực 98
Quyết đoán 88
Nhảy 89
Bình tĩnh 95
TM đổ người 28
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 30
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 31
2728
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Liverpool
2022 - 2024 Juventus
2020 - 2022 Juventus
2016 - 2020 Fiorentina
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
F. Chiesa 30 118 113 So sánh
LW
F. Chiesa 28 113 114 So sánh
LW
F. Chiesa 27 112 110 So sánh
LW
F. Chiesa 26 109 107 So sánh
CF
F. Chiesa 24 106 108 So sánh
RW
F. Chiesa 24 105 105 So sánh
RW
F. Chiesa 22 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 23 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 22 102 101 So sánh
LB
F. Chiesa 22 111 95 So sánh
RW
F. Chiesa 17 96 96 So sánh
CAM
F. Chiesa 18 97 97 So sánh
CF
F. Chiesa 18 98 94 So sánh
RW
F. Chiesa 17 88 91 So sánh
RW
F. Chiesa 14 85 85 So sánh
CAM
F. Chiesa 14 86 82 So sánh
RM
F. Chiesa 14 88 84 So sánh
CDM
F. Chiesa 13 83 79 So sánh
LW
F. Chiesa 11 82 79 So sánh
LM
F. Chiesa 9 73 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Chiesa 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Chiesa 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Chiesa 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.