Home Grown

F. Chiesa

CF 106
LW 106
HG Italy 25.10.1997 (29) 24 175cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Chiesa
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 107
Chuyền bóng 98
Rê bóng 107
Phòng thủ 70
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 104 106 106 105 105 98 86 89 86 80 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 86 89 86 80 25
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 107
Lực sút 109
Sút xa 108
Chọn vị trí 110
Vô lê 102
Penalty 102
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 100
Chuyền dài 89
Đá phạt 87
Sút xoáy 109
Rê bóng 110
Giữ bóng 103
Khéo léo 112
Thăng bằng 106
Phản ứng 109
Kèm người 88
Lấy bóng 70
Cắt bóng 46
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 92
Thể lực 108
Quyết đoán 107
Nhảy 85
Bình tĩnh 106
TM đổ người 17
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 15
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 14
2917
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Liverpool
2022~ Juventus F.C
2022~2024 Juventus F.C
2020~ Piedmont Calcio
2020~2022 Juventus F.C
2016~ Fiorentina
2016~2020 Fiorentina
2016~2022 Fiorentina
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
F. Chiesa 30 118 113 So sánh
LW
F. Chiesa 28 113 114 So sánh
LW
F. Chiesa 27 112 110 So sánh
LW
F. Chiesa 26 109 107 So sánh
RW
F. Chiesa 24 105 105 So sánh
RW
F. Chiesa 22 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 23 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 22 102 101 So sánh
LB
F. Chiesa 22 111 95 So sánh
RW
F. Chiesa 17 96 96 So sánh
CAM
F. Chiesa 18 97 97 So sánh
LW
F. Chiesa 18 96 98 So sánh
CF
F. Chiesa 18 98 94 So sánh
RW
F. Chiesa 17 88 91 So sánh
RW
F. Chiesa 14 85 85 So sánh
CAM
F. Chiesa 14 86 82 So sánh
RM
F. Chiesa 14 88 84 So sánh
CDM
F. Chiesa 13 83 79 So sánh
LW
F. Chiesa 11 82 79 So sánh
LM
F. Chiesa 9 73 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Chiesa HG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Chiesa HG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Chiesa HG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.