Best of Europe 21

F. Chiesa

RW 104
RM 103
BOE21 Italy 25.10.1997 (29) 23 175cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Chiesa
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 103
Chuyền bóng 96
Rê bóng 107
Phòng thủ 64
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 101 104 104 103 103 96 82 85 82 75 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 82 85 82 75 23
Tốc độ 109
Tăng tốc 110
Dứt điểm 106
Lực sút 105
Sút xa 99
Chọn vị trí 107
Vô lê 103
Penalty 89
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 92
Chuyền dài 88
Đá phạt 87
Sút xoáy 107
Rê bóng 110
Giữ bóng 104
Khéo léo 109
Thăng bằng 97
Phản ứng 104
Kèm người 69
Lấy bóng 71
Cắt bóng 44
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 88
Thể lực 100
Quyết đoán 89
Nhảy 78
Bình tĩnh 102
TM đổ người 12
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 13
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 17
2774
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Liverpool
2022~ Juventus F.C
2022~2024 Juventus F.C
2020~ Piedmont Calcio
2020~2022 Juventus F.C
2016~ Fiorentina
2016~2020 Fiorentina
2016~2022 Fiorentina
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
F. Chiesa 30 118 113 So sánh
LW
F. Chiesa 28 113 114 So sánh
LW
F. Chiesa 27 112 110 So sánh
LW
F. Chiesa 26 109 107 So sánh
CF
F. Chiesa 24 106 108 So sánh
RW
F. Chiesa 24 105 105 So sánh
RW
F. Chiesa 22 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 22 102 101 So sánh
LB
F. Chiesa 22 111 95 So sánh
RW
F. Chiesa 17 96 96 So sánh
CAM
F. Chiesa 18 97 97 So sánh
LW
F. Chiesa 18 96 98 So sánh
CF
F. Chiesa 18 98 94 So sánh
RW
F. Chiesa 17 88 91 So sánh
RW
F. Chiesa 14 85 85 So sánh
CAM
F. Chiesa 14 86 82 So sánh
RM
F. Chiesa 14 88 84 So sánh
CDM
F. Chiesa 13 83 79 So sánh
LW
F. Chiesa 11 82 79 So sánh
LM
F. Chiesa 9 73 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Chiesa BOE21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Chiesa BOE21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Chiesa BOE21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.