2024 Energetic Player

F. Chiesa

LW 112
CF 111
24EP Italy 25.10.1997 (29) 27 175cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Chiesa
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 112
Chuyền bóng 108
Rê bóng 112
Phòng thủ 74
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 108 112 111 111 112 105 92 95 91 84 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 92 95 91 84 30
Tốc độ 117
Tăng tốc 118
Dứt điểm 113
Lực sút 114
Sút xa 112
Chọn vị trí 113
Vô lê 105
Penalty 107
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 114
Chuyền dài 102
Đá phạt 94
Sút xoáy 114
Rê bóng 114
Giữ bóng 109
Khéo léo 117
Thăng bằng 110
Phản ứng 113
Kèm người 88
Lấy bóng 73
Cắt bóng 60
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 100
Thể lực 110
Quyết đoán 97
Nhảy 90
Bình tĩnh 113
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 22
3082
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Liverpool
2022~ Juventus F.C
2022~2024 Juventus F.C
2020~ Piedmont Calcio
2020~2022 Juventus F.C
2016~ Fiorentina
2016~2020 Fiorentina
2016~2022 Fiorentina
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
F. Chiesa 30 118 113 So sánh
LW
F. Chiesa 28 113 114 So sánh
LW
F. Chiesa 26 109 107 So sánh
CF
F. Chiesa 24 106 108 So sánh
RW
F. Chiesa 24 105 105 So sánh
RW
F. Chiesa 22 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 23 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 22 102 101 So sánh
LB
F. Chiesa 22 111 95 So sánh
RW
F. Chiesa 17 96 96 So sánh
CAM
F. Chiesa 18 97 97 So sánh
LW
F. Chiesa 18 96 98 So sánh
CF
F. Chiesa 18 98 94 So sánh
RW
F. Chiesa 17 88 91 So sánh
RW
F. Chiesa 14 85 85 So sánh
CAM
F. Chiesa 14 86 82 So sánh
RM
F. Chiesa 14 88 84 So sánh
CDM
F. Chiesa 13 83 79 So sánh
LW
F. Chiesa 11 82 79 So sánh
LM
F. Chiesa 9 73 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Chiesa 24EP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Chiesa 24EP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Chiesa 24EP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.