Unexpected Transfer

F. Chiesa

LW 113
RW 113
UT Italy 25.10.1997 (29) 28 175cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Chiesa
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 109
Chuyền bóng 107
Rê bóng 115
Phòng thủ 77
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 110 113 113 112 113 105 93 96 93 86 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 93 96 93 86 28
Tốc độ 121
Tăng tốc 121
Dứt điểm 111
Lực sút 111
Sút xa 109
Chọn vị trí 117
Vô lê 106
Penalty 96
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 110
Chuyền dài 101
Đá phạt 93
Sút xoáy 116
Rê bóng 118
Giữ bóng 111
Khéo léo 120
Thăng bằng 112
Phản ứng 115
Kèm người 89
Lấy bóng 79
Cắt bóng 58
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 103
Thể lực 114
Quyết đoán 104
Nhảy 92
Bình tĩnh 113
TM đổ người 15
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 19
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 21
3096
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Liverpool
2022~ Juventus F.C
2022~2024 Juventus F.C
2020~ Piedmont Calcio
2020~2022 Juventus F.C
2016~ Fiorentina
2016~2020 Fiorentina
2016~2022 Fiorentina
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
F. Chiesa 30 118 113 So sánh
LW
F. Chiesa 27 112 110 So sánh
LW
F. Chiesa 26 109 107 So sánh
CF
F. Chiesa 24 106 108 So sánh
RW
F. Chiesa 24 105 105 So sánh
RW
F. Chiesa 22 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 23 104 100 So sánh
RW
F. Chiesa 22 102 101 So sánh
LB
F. Chiesa 22 111 95 So sánh
RW
F. Chiesa 17 96 96 So sánh
CAM
F. Chiesa 18 97 97 So sánh
LW
F. Chiesa 18 96 98 So sánh
CF
F. Chiesa 18 98 94 So sánh
RW
F. Chiesa 17 88 91 So sánh
RW
F. Chiesa 14 85 85 So sánh
CAM
F. Chiesa 14 86 82 So sánh
RM
F. Chiesa 14 88 84 So sánh
CDM
F. Chiesa 13 83 79 So sánh
LW
F. Chiesa 11 82 79 So sánh
LM
F. Chiesa 9 73 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Chiesa UT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Chiesa UT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Chiesa UT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.